Developing Urbanization in Remote Areas!
Urbanization in faraway places presents exciting opportunities for growth. (1)________ may underestimate the potential of these regions, but with strategic (2)_______, they can flourish.
Communities must turn in to sustainable practices that enhance both living (3)______ and economic prospects.
Investing in essential infrastructure, such as roads and schools, is crucial for accessibility. Green energy solutions and affordable housing are vital (4)________ that can significantly improve quality of life.
(5)________ should we overlook the importance of engaging local residents in the planning process. The number of initiatives (6)_______ urbanization is increasing, showcasing a commitment to transforming remote areas into thriving communities.
(Adapted from Friends Global)
Question 1.
A. Another B. Other C. The other D. Others
Giải thích:
DỊCH BÀI
|
Developing Urbanization
in Remote Areas!
|
Phát triển Đô thị hóa ở Vùng xa!
|
Urbanization in faraway places presents exciting opportunities for growth. Others may underestimate the potential of these regions, but with strategic planning, they can flourish.
|
Đô thị hóa ở những nơi xa xôi mang đến những cơ hội phát triển thú vị. Những người khác có thể đánh giá thấp tiềm năng của các khu vực này, nhưng với quy hoạch có chiến lược, chúng có thể phát triển mạnh mẽ.
|
Communities must turn in to sustainable practices that enhance both living conditions and economic prospects.
|
Cộng đồng cần chuyển sang các biện pháp lâu dài, cải thiện cả điều kiện sống lẫn tiềm năng phát triển kinh tế.
|
Investing in essential infrastructure, such as roads and schools, is crucial for accessibility. Green energy solutions and affordable housing are vital items that can significantly improve quality of life.
|
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng thiết yếu như đường sá và trường học là điều quan trọng để cải thiện khả năng tiếp cận. Các giải pháp năng lượng xanh và nhà ở giá cả phải chăng là những yếu tố có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
|
At no time should we overlook the importance of engaging local residents in the planning process. The number of initiatives focused on urbanization is increasing, showcasing a commitment to transforming remote areas into thriving communities.
|
Chúng ta không nên coi nhẹ tầm quan trọng của việc thu hút cư dân địa phương tham gia vào quá trình quy hoạch. Số lượng các sáng kiến đô thị hóa ngày càng tăng, cho thấy cam kết biến các khu vực hẻo lánh thành các cộng đồng thịnh vượng.
|
A. another + N (số ít): người khác, cái khác
B. other + N (số nhiều/ không đếm được): những người khác, những cái khác
C. the other + N (số ít/ số nhiều): (những) người còn lại, (những) cái còn lại
D. others: những người khác, những cái khác
Tạm dịch:
Others may underestimate the potential of these regions... (Những người khác có thể đánh giá thấp tiềm năng của các khu vực này...)
→ Chọn đáp án D
Question 2.
A. investment B. development C. planning D. decision
Kiến thức từ vựng:
A. investment /ɪnˈvest.mənt/ (n): sự đầu tư, vốn đầu tư
B. development /dɪˈvel.əp.mənt/ (v): sự phát triển, mở rộng
C. planning /ˈplæn.ɪŋ/ (n): kế hoạch, sự quy hoạch
D. decision /dɪˈsɪʒ.ən/ (n): quyết định, sự giải quyết
Tạm dịch:
Others may underestimate the potential of these regions, but with strategic planning, they can flourish. (Những người khác có thể đánh giá thấp tiềm năng của các khu vực này, nhưng với quy hoạch có chiến lược, chúng có thể phát triển mạnh mẽ.)
→ Chọn đáp án C
Question 3.
A. arrangement B. conditions C. area D. environment
Kiến thức từ vựng:
A. arrangement /əˈreɪndʒ.mənt/ (n): sự sắp xếp, sự sắp đặt
B. condition /kənˈdɪʃ.ən/ (n): điều kiện, hoàn cảnh → living condition: điều kiện sống
C. area /ˈeə.ri.ə/ (n): khu vực, diện tích
D. environment /ɪnˈvaɪ.rə.mənt/ (n): môi trường
Tạm dịch:
Communities must turn in to sustainable practices that enhance both living conditions and economic prospects. (Các cộng đồng cần hướng đến các biện pháp lâu dài, cải thiện cả điều kiện sống lẫn tiềm năng phát triển kinh tế.)
→ Chọn đáp án B
Question 4.
A. amounts B. numbers C. items D. portions
Kiến thức từ vựng:
A. amount /əˈmaʊnt/ (n): lượng
B. number /ˈnʌm.bər/ (n): số lượng
C. item /ˈaɪ.təm/ (n): món, vật, mặt hàng
D. portion /ˈpɔː.ʃən/ (n): phần, khẩu phần
Tạm dịch:
Green energy solutions and affordable housing are vital items that can significantly improve quality of life. (Các giải pháp năng lượng xanh và nhà ở giá cả phải chăng là những yếu tố có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.)
→ Chọn đáp án C
Question 5.
A. Irrespective of B. At no time C. in account of D. With regard to
Kiến thức từ nối:
A. irrespective of N/ Ving: không kể, bất chấp
D. with regard to N/Ving: về mặt, liên quan đến
Cụm:
on account of something: vì cái gì
Đảo ngữ:
at no time + trợ động từ + S + V: không bao giờ
Tạm dịch:
At no time should we overlook the importance of engaging local residents in the planning process. (Chúng ta không nên bỏ qua tầm quan trọng của việc thu hút cư dân địa phương tham gia vào quá trình lập kế hoạch.)
→ Chọn đáp án B
Question 6.
A. focused on B. turned off C. got away D. went into
Kiến thức cụm động từ (Phrasal verbs):
A. focus on somebody/ something: tập trung vào ai/ cái gì
B. turn off something: tắt cái gì
C. get away with/from something: thành công là việc gì đó bất hợp pháp mà không bị phát hiện
D. go into something: bắt đầu làm cái gì
Tạm dịch:
The number of initiatives focused on urbanization is increasing, showcasing a commitment to transforming remote areas into thriving communities. (Số lượng sáng kiến tập trung vào đô thị hóa ngày càng tăng, cho thấy cam kết biến các khu vực hẻo lánh thành nơi thịnh vượng.)
→ Chọn đáp án A