LIVING GREEN FOR A BETTER FUTURE
"What can I do to make a difference? Will my small actions be really (25)_______ to the planet or are they useless?" Are these the questions that you often ask yourself before making lifestyle changes? Well, now it's easier than ever to help! A new platform has introduced a system (26) _________'Green Steps.' Here, you can share your sustainable actions (27)________ other eco-conscious people. When you sign up, you can show your green profile to everyone in the community. You will also see others' profiles and their (28)_______. If you want to help (29)________ awareness about reducing waste, check out people's recycling and upcycling ideas. And if you are interested in saving energy, look at tips for (30)______ your carbon footprint!
Question 25. A. helping B. helpless C. helpful D. help
Giải thích:
DỊCH BÀI:
LIVING GREEN FOR A BETTER FUTURE
"What can I do to make a difference? Will my small actions be really helpful to the planet or are they useless?" Are these the questions that you often ask yourself before making lifestyle changes? Well, now it's easier than ever to help! A new platform has introduced a system called 'Green Steps.' Here, you can share your sustainable actions with other eco-conscious people. When you sign up, you can show your green profile to everyone in the community. You will also see others' profiles and their useful green tips. If you want to help raise awareness about reducing waste, check out people's recycling and upcycling ideas. And if you are interested in saving energy, look at tips for reducing your carbon footprint!
|
SỐNG XANH CHO MỘT TƯƠI LAI TỐT ĐẸP HƠN
"Tôi có thể làm gì để tạo nên sự khác biệt? Liệu những hành động nhỏ của tôi có thực sự hữu ích cho hành tinh hay chúng sẽ vô ích?" Đó có phải là những câu hỏi bạn thường đặt ra cho bản thân trước khi thay đổi lối sống? Chà, bây giờ việc giúp đỡ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết! Một nền tảng mới đã giới thiệu một hệ thống gọi là "Green Steps" (Các bước Xanh). Tại đây, bạn có thể chia sẻ những hành động bền vững của mình với những người có ý thức về sinh thái. Khi đăng ký, bạn có thể thể hiện hồ sơ xanh của mình cho mọi người trong cộng đồng. Bạn cũng sẽ thấy hồ sơ của những người khác và các mẹo xanh hữu ích của họ. Nếu bạn muốn giúp nâng cao nhận thức về việc giảm rác thải, hãy xem các ý tưởng tái chế và tái sử dụng của mọi người. Và nếu bạn quan tâm đến việc tiết kiệm năng lượng, hãy xem các mẹo để giảm dấu chân carbon của mình!
|
Kiến thức từ vựng:
- helping (n): phần thức ăn đưa ra
- helpless (adj): vô ích
- helpful (adj): giúp ích, hữu ích
- help (v): giúp
Chỗ trống đứng sau tobe “be” và sau trạng từ “really” → cần tính từ
Tạm dịch: Will my small actions be really helpful to the planet or are they useless? (Liệu những hành động nhỏ của tôi có thực sự hữu ích cho hành tinh hay chúng vô ích?)
→ Chọn đáp án C
Question 26. A. which called B. was calling C. called D. calling
Mệnh đề quan hệ rút gọn:
Mệnh đề quan hệ dạng bị động rút gọn bằng cách lược bỏ đại từ quan hệ và tobe, giữ nguyên V-pII.
Câu gốc: A new platform has introduced a system which is called ‘Green Steps’.
Tạm dịch: A new platform has introduced a system called 'Green Steps.' (Một nền tảng mới đã giới thiệu một hệ thống gọi là "Green Steps" (Các bước Xanh).)
→ Chọn đáp án C
Question 27. A. in B. by C. on D. with
Dạng động từ:
share something with someone: chia sẻ cái gì với ai
Tạm dịch: Here, you can share your sustainable actions with other eco-conscious people. (Tại đây, bạn có thể chia sẻ những hành động bền vững của mình với những người có ý thức về sinh thái.)
→ Chọn đáp án D
Question 28. A. useful green tips B. green useful tips
C. green tips useful D. tips green useful
“green tips” là một cụm danh từ mang nghĩa “mẹo xanh” → dùng tính từ “useful” đi trước để bổ ngữ cho cụm danh từ.
Tạm dịch: You will also see others' profiles and their useful green tips. (Bạn cũng sẽ thấy hồ sơ của những người khác và các mẹo xanh hữu ích của họ.)
→ Chọn đáp án A
Question 29. A. do B. raise C. come D. make
Cụm từ (Collocations):
raise awareness about something: nâng cao nhận thức về cái gì
Tạm dịch: If you want to help raise awareness about reducing waste, check out people's recycling and upcycling ideas. (Nếu bạn muốn giúp nâng cao nhận thức về việc giảm rác thải, hãy kiểm tra các ý tưởng tái chế và tái sử dụng của mọi người.)
→ Chọn đáp án B
Question 30. A. reduce B. reducing C. to reduce D. reduced
Sau giới từ “for” ta dùng V-ing
Tạm dịch: And if you are interested in saving energy, look at tips for reducing your carbon footprint! (Và nếu bạn quan tâm đến việc tiết kiệm năng lượng, hãy xem các mẹo để giảm dấu chân carbon của mình!)
→ Chọn đáp án B