Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions.
Question 3: Toxic stress can have profound consequences, sometimes even spanning generations.
A. extensive B. sincere C. marginal D. slight
Đáp án A: Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- profound (adj): sâu sắc, có ảnh hưởng sâu rộng, uyên thâm, thâm thúy, thăm thẳm, đòi hỏi suy nghĩ kỹ, nghiên cứu nhiều, say (giấc ngủ), hết sức, hoàn toàn
- extensive (adj): có phạm vi rộng, rộng về diện tích, lớn về số lượng, kéo dài ra xa; hiểu biết rộng
Các đáp án khác:
B. sincere (adj): thành thật, chân thật, không giả vờ (về tình cảm, cách ứng xử), thẳng thắn
C. marginal (adj): ở mép, ở lề; lượng nhỏ, ít, không đáng kể, không quan trọng, rất thấp; khó trông trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)
D. slight: (adj) nhẹ, qua loa, sơ sài, không đáng kể, mong manh, mảnh khảnh, yếu ớt; (v) coi thường, xem nhẹ, xem khinh; (n); sự coi thường, sự coi nhẹ
Tạm dịch: Căng thẳng tiêu cực có thể gây ra những hậu quả sâu sắc, đôi khi kéo dài qua nhiều thế hệ.
Question 4: Longevity genes have also been found in abundance in other organisms, including over 70 in particular worms.
A. plenty B. scarcity C. obscurity D. power
Đáp án A: Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- abundance (n): sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
- plenty (n): sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào
Các đáp án khác:
B. scarcity: sự kham hiếm, sự khó tìm
C. obscurity (n): sự tối tăm, mờ mịt; sự tối nghĩa, khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến
D. power (n): khả năng, tài lực, năng lực; sức mạnh, nội lực (cơ thể), sức (thu hút); quyền năng, quyền lực, thế lực, cường quốc (world powers: các cường quốc trên thế giới; (vật lý) năng suất, năng lượng, lực, công suất
Tạm dịch: Các gen kéo dài tuổi thọ cũng đã được tìm thấy ở rất nhiều loài sinh vật khác, bao gồm hơn 70 loaik ở loài giun đặc biệt.
Mở rộng:
- horn of plenty: (sừng dê kết hoa quả- tượng trưng cho sự phong phú): sung túc, thịnh vượng
- live in plenty: sống trong sung túc