SHORT ART COURSES
Create!: This course is all about telling good stories in pictures. There'll be cartoon films to watch, and instruction in how to draw your favourite characters - but your (30)_______ is much more important than your drawing skills here! The course includes a visit (31)________ a cartoon museum.
Art Attack: You'll work on (32)________ creative skills, like printing, photography, cartoons and movie- making, using the latest technology. This course is great for anyone wanting to (33)_______ these subjects at college. Good drawing skills are helpful on this course, and students' work will be put into a book, where suitable, for everyone to buy.
Art Matters: This course will concentrate on different drawing techniques, including using inks and colour. We'll get you to draw live teenage models (34)_______ designer fashions and sportswear - so if you like designing fashion and think your future is in this area, then this course is for you!
Rainbow: Bring along a (35)_______ for this fun course! Using printing inks and paints, we'll show you how to transfer a picture onto your T-shirt and create a special artwork that you can put on for everyone to admire.
(Adapted from Preliminary English Test 1)
Question 30.
A. imaginatively B. imagine C. imaginative D. imagination
Giải thích:
DỊCH BÀI
SHORT ART COURSES
Create!: This course is all about telling good stories in pictures. There'll be cartoon films to watch, and instruction in how to draw your favourite characters - but your imagination is much more important than your drawing skills here! The course includes a visit to a cartoon museum.
|
CÁC KHÓA HỌC NGHỆ THUẬT NGẮN
Create!: Khóa học này tập trung vào việc kể những câu chuyện hay qua hình ảnh. Sẽ có những bộ phim hoạt hình để xem và hướng dẫn vẽ những nhân vật yêu thích của bạn - nhưng trí tưởng tượng của bạn quan trọng hơn kỹ năng vẽ ở khóa này! Khóa học bao gồm một chuyến tham quan đến một bảo tàng hoạt hình.
|
Art Attack: You'll work on developing creative skills, like printing, photography, cartoons and movie-making, using the latest technology. This course is great for anyone wanting to take these subjects at college. Good drawing skills are helpful on this course, and students' work will be put into a book, where suitable, for everyone to buy.
|
Art Attack: Bạn sẽ làm việc để phát triển các kỹ năng sáng tạo, như in ấn, nhiếp ảnh, hoạt hình và làm phim, sử dụng công nghệ mới nhất. Khóa học này tuyệt vời cho bất kỳ ai muốn học các môn này ở trường đại học. Kỹ năng vẽ tốt sẽ hữu ích trong khóa học này, và các tác phẩm của học viên sẽ được đưa vào một cuốn sách, nơi có thể bán cho mọi người.
|
Art Matters: This course will concentrate on different drawing techniques, including using inks and colour. We'll get you to draw live teenage models wearing designer fashions and sportswear - so if you like designing fashion and think your future is in this area, then this course is for you!
|
Art Matters: Khóa học này sẽ tập trung vào các kỹ thuật vẽ khác nhau, bao gồm sử dụng mực và màu sắc. Chúng tôi sẽ cho bạn vẽ các người mẫu tuổi teen trực tiếp mặc trang phục thiết kế và đồ thể thao - vì vậy nếu bạn thích thiết kế thời trang và nghĩ rằng tương lai của bạn sẽ nằm ở lĩnh vực này, thì khóa học này là dành cho bạn!
|
Rainbow: Bring along a clean white T-shirt for this fun course! Using printing inks and paints, we'll show you how to transfer a picture onto your T-shirt and create a special artwork that you can put on for everyone to admire.
|
Rainbow: Mang theo một chiếc áo phông trắng sạch cho khóa học thú vị này! Sử dụng mực in và sơn, chúng tôi sẽ chỉ bạn cách chuyển một bức tranh lên áo phông của bạn và tạo ra một tác phẩm nghệ thuật đặc biệt mà bạn có thể mặc để mọi người chiêm ngưỡng.
|
Kiến thức từ loại:
A. imaginatively /ɪˈmædʒɪnətɪvli/ (adv): sáng tạo
B. imagine /ɪˈmædʒɪn/ (v): tưởng tượng
C. imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ (adj): giàu trí tưởng tượng
D. imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/ (n): trí tưởng tượng
- Sau mạo từ ‘your’ ta cần một danh từ bổ sung ý nghĩa nên ta chọn ‘imagination’.
Tạm dịch:
There'll be cartoon films to watch, and instruction in how to draw your favourite characters - but your imagination is much more important than your drawing skills here! (Sẽ có những bộ phim hoạt hình để xem và hướng dẫn vẽ những nhân vật yêu thích của bạn - nhưng trí tưởng tượng của bạn quan trọng hơn kỹ năng vẽ ở khóa này!)
→ Chọn đáp án D
Question 31.
A. in B. with C. on D. to
- a visit to somewhere: một chuyến đi tới đâu đó
Tạm dịch:
The course includes a visit to a cartoon museum. (Khóa học bao gồm một chuyến tham quan đến một bảo tàng hoạt hình.)
→ Chọn đáp án D
Question 32.
A. to developing B. developing C. develop D. to be developed
- Sau giới từ ta cần một động từ V-ing nên ta chọn ‘developing’.
Tạm dịch:
Art Attack: You'll work on developing creative skills, like printing, photography, cartoons and movie-making, using the latest technology. (Art Attack: Bạn sẽ làm việc để phát triển các kỹ năng sáng tạo, như in ấn, nhiếp ảnh, hoạt hình và làm phim, sử dụng công nghệ mới nhất.)
→ Chọn đáp án B
Question 33.
A. make B. get C. take D. create
Cụm từ:
- take a subject: học một môn học
Tạm dịch:
This course is great for anyone wanting to take these subjects at college. (Khóa học này tuyệt vời cho bất kỳ ai muốn học các môn này ở trường đại học.)
→ Chọn đáp án C
Question 34.
A. wearing B. wear C. who wears D. who wearing
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
- Ta thấy câu đã có chủ ngữ chính ‘we’ và động từ chính ‘will get’. Do vậy, ta có thể sử dụng mệnh đề quan hệ hoặc rút gọn mệnh đề quan hệ cho danh từ số nhiều ‘models’.
- Để rút gọn mệnh đề quan hệ, ta lược bỏ đại từ quan hệ và to be (nếu có), chuyển V thành V-ing. (who wear wearing).
Tạm dịch:
We'll get you to draw live teenage models wearing designer fashions and sportswear. (Chúng tôi sẽ cho bạn vẽ các người mẫu tuổi teen trực tiếp mặc trang phục thiết kế và đồ thể thao.)
→ Chọn đáp án A
Question 35.
A. white T-shirt clean B. clean white T-shirt C. T-shirt clean white D. white clean T-shirt
Trật tự từ:
- Sau mạo từ ‘a’ ta cần một cụm danh từ nên ‘T-shirt’ là danh từ chính đứng ở cuối.
- Tính từ ‘white’ chỉ màu sắc (color) và tính từ ‘clean’ (sạch) chỉ quan điểm (opinion). Dựa vào thứ tự tính từ, tính từ chỉ opinion đứng trước tính từ chỉ color nên ‘clean’ đứng trước ‘white’. clean white T-shirt.
Tạm dịch:
Rainbow: Bring along a clean white T-shirt for this fun course! (Rainbow: Mang theo một chiếc áo phông trắng sạch cho khóa học thú vị này!)
→ Chọn đáp án B