ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 10 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Cho biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số nuclon có trong hạt nhân là
Câu 2. Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.
C. Có thể hút các vật bằng sắt.
D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.
Câu 3. Nhiệt độ của nước giảm bao nhiêu kelvin khi đi qua máy sưởi?
A. 5 K. B. 278 K. C. 268 K. D. 4 K.
Câu 4. Nhiệt lượng tỏa ra từ nước trong mỗi giờ là
A. 12 MJ. B. 670 MJ. C. 2,5 MJ. D. 21 kJ.
A. pV = hằng số. B. = hằng số. C. VT = hằng số. D. =hằng số.
A. T2 > T1. B. T2 = T1. C. T2 < T1. D. Chưa kết luận được.
A. 225 mW. B. 0,09 mW. C. 22,5 mW. D. 9 W.
Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A. năng lượng liên kết riêng. B. năng lượng liên kết.
C. độ hụt khối của hạt nhân. D. năng lượng hạt nhân.
A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia ánh sáng tím D. tia ánh sáng đỏ
A. điểm A. B. điểm B. C. điểm C D. điểm D.
Câu 11. Dòng điện foucault không được dùng trong
A. phanh điện từ . B. mạ điện kim loại. C. đồng hồ đo điện. D. lò cảm ứng điện.
Câu 13. Chỉ ra phát biểu sai. Xung quanh một điện tích dao động
A. có điện trường. B. có từ trường.
C. có điện từ trường. D. không có trường nào.
Câu 14. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. tương tác tĩnh điện. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện. D. cảm ứng điện từ.
Câu 15 Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế
A. các hệ thống điều khiển từ xa. C. hệ thống giảm áp.
C. các hệ thống làm mát,sưởi ấm. D. các hệ thống giảm xóc.
A. 200 K. B. 300 K. C. 900 K. D. 100 K.
A. −2, 5∘C. B. −1, 9∘C. C. 1, 1∘C. D. 3, 5∘C.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 4200W.
b) Trong 1h ,năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 14,4MJ.
c) Trong 1h ,phần năng lượng chuyển thành nhiệt năng là 3,78MJ.
d) Nếu hệ thống đó ,làm nóng 30kg nước thì trong thời gian 1h nhiệt độ nước tăng thêm 28,6oC.
a) Trong dòng chữ Pu-238-2,5Ci-1974 nghĩa là độ phóng xạ của mẫu chất là 2,5Ci.
b) Khối lượng tối thiểu của đồng vị phóng xạ được cho vào pin nguyên tử là 0,15g.
c) Công suất pin giảm đi 50% thì suất điện động giảm đi 0,71 lần.
d) Sau 10 năm , người bệnh cần thay pin nguyên tử cho thiết bị điều hòa tim.
a) Nhóm học sinh nhận định, hiện tượng này có thể giải thích dựa trên kiến thức về vật lí.
a) Bán kính quỹ đạo chuyển động của deuteron trong từ trường ở cực D1=4,175cm.
b) Chu kì chuyển động của deuteron trong từ trường ở cực
c) Bán kính của quỹ đạo của deuteron trong từ trưởng ở cực D2 bằng 5,8/2cm.
d) Nếu bán kính của cyclotron là 50cm thì hạt deuteron được tăng tốc bởi điện trường 189 lần.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Thông thường, phổi của một người trưởng thành có thể tích khoảng 5,7 lít. Biết không khí trong phổi có áp suất bằng áp suất khí quyển (101 kPa) và nhiệt độ là
37 °C. Giả sử số phân tử khí oxygen chiếm 21% số phân tử không khí có trong phổi.
Câu 3: Cảm ứng từ B tại điểm C là ...T?
Câu 4: Tốc độ của thanh MN khi vừa rời đường ray là bao nhiêu m/s?
Câu 6: Lượng tiêu thụ urani hàng năm là bao nhiêu kg?
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số nuclon có trong hạt nhân là
A. 40. B. 90. C. 50. D. 130.
Câu 2. Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.
C. Có thể hút các vật bằng sắt.
D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Hình bên dưới là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy sưởi dùng nước nóng. Nước nóng được bơm vào ống bên trong máy, hệ thống tản nhiệt được gắn với ống này. Không khí lạnh được hút vào trong máy sưởi bằng quạt và được làm ấm lên nhờ hệ thống tản nhiệt. Mỗi giờ có 575 kg nước nóng được bơm qua máy. Biết nhiệt độ của nước giảm 5,0 °C khi đi qua máy; nhiệt dung riêng của nước là c = 4180 J/(kg.K).
Câu 3. Nhiệt độ của nước giảm bao nhiêu kelvin khi đi qua máy sưởi?
A. 5 K. B. 278 K. C. 268 K. D. 4 K.
Câu 4. Nhiệt lượng tỏa ra từ nước trong mỗi giờ là
A. 12 MJ. B. 670 MJ. C. 2,5 MJ. D. 21 kJ.
Câu 5. Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A. pV = hằng số. B. = hằng số. C. VT = hằng số. D. =hằng số.
Câu 6. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là?
A. T2 > T1. B. T2 = T1. C. T2 < T1. D. Chưa kết luận được.
Câu 7. Một khung dây dẫn kín hình vuông có cạnh dài 10cm gồm 500 vòng được đặt trong từ trường đều sao vector cảm ứng từ vuông góc với bề mặt khung dây. Điện trở suất và tiết diện của dây kim loại có giá trị lần lượt là 2.10-8 và . Giá trị cảm ứng từ biến thiên theo thời gian có đồ thị như hình bên. Công suất tỏa nhiệt sinh ra trong khung dây có giá trị bao nhiêu?
A. 225 mW. B. 0,09 mW. C. 22,5 mW. D. 9 W.
Hướng dẫn giải
Chiều dài dây là l=NC=500.4.10=20000cm=200m
Điện trở khung dây là Ω
Suất điện động cảm ứng là
Dòng điện cảm ứng
Công suất
Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A. năng lượng liên kết riêng. B. năng lượng liên kết.
C. độ hụt khối của hạt nhân. D. năng lượng hạt nhân.
Câu 9. Trong công nghiệp thực phẩm, loại tia được sử dụng để tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp là
A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia ánh sáng tím D. tia ánh sáng đỏ
Câu 10. Cho một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường giữa hai cực của nam châm như hình. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có chiều hướng về