ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ 03 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Cho biết: hạt .
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 18, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
A. vị trí chạm đất của vật A xa hơn vị trí chạm đất của vật B.
B. vị trí chạm đất của vật B xa hơn vị trí chạm đất của vật A.
C. vật A và B rơi cùng vị trí.
D. chưa đủ dữ kiện để đưa ra kết luận về vị trí của hai vật.
Câu 3. Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. trọng lượng của vật. B. tác dụng làm quay của lực quanh một trục.
C. thể tích của vật. D. mức quán tính của vật.
A. Không đổi. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 5. Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì
A. động lượng của vật không đổi.
B. động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.
C. động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.
D. động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.
A. 50 Hz. B. 25 Hz. C. 75 Hz. D. 0,04 Hz.
Câu 7. Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1,6.10-19 C. B. -1,6.10-19 C. C. 3,2.10-19 C. D. -3,2.10-19 C.
Câu 8. Những phát biểu nào sau đây là đúng?
(3) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
(4) Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
(5) Điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều.
A. 2, 4 . B. 1, 3 . C. 2, 3 . D. 3, 4 .
A. thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.
B. có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
D. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.
A. 1,6 kg. B. 1 kg. C. 16 kg. D. 160 kg.
A. 5 nút và 4 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 7 nút và 6 bụng.
A. 9,89.1022. B. 1,23.1023. C. 4,95.1022. D. 4,34.1024.
A. 200 quả. B. 250 quả. C. 237 quả. D. 214 quả.
A. bị đẩy sang trái. B. bị đẩy sang phải.
C. vẫn đứng yên. D. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
Câu 15. Một trong các phản ứng xảy ra trong lò phản ứng là: với y là số neutron. Giá trị y bằng
A. 415,2 ngày. B. 387,5 ngày. C. 34,6 ngày. D. 968,8 ngày.
A. 125,6 °F. B. 152,6 °F. C. 126,5 °F. D. 162,5 °F.
Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trên?
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
b) Cho phản ứng hạt nhân Hạt nhân X có 54 proton và 86 neutron.
c) Trong phản ứng nhiệt hạch: , năng lượng cần cung cấp cho phản ứng là
a) Tại thời điểm t = 0 s, không có từ thông xuyên qua khung kim loại.
b) Tổng thời gian đèn sáng trong quá trình thay đổi nói trên là 3 s.
d) Suất điện động cảm ứng sinh ra trong khoảng thời gian từ t = 0 s đến t = 1 s là 1,1775.10-3 V.
Câu 3. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
a) Cảm ứng từ là một đại lượng vô hướng.
c) Từ trường ở vùng không gian giữa hai cực của nam châm chữ U được xem là từ trường đều.
a) Quá trình phóng xạ của là một phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
b) Hạt nhân con X được tạo thành từ quá trình phóng xạ trên là
c) Chu kì bán rã của là 1,41.1017s (làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ 1 đến 6.
- Thí sinh không được sư dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thich gì thêm.
MA TRẬN
Lớp |
Chủ đề |
Cấp độ tư duy |
Tổng |
||||||||
Phần I |
Phần II |
Phần III |
|||||||||
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
|||
12 |
Vật lí nhiệt |
2 |
2 |
0 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8 |
Khí lí tưởng |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
0 |
0 |
1 |
1 |
9 |
|
Từ trường |
5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
0 |
13 |
|
Vật lí hạt nhân |
3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
2 |
0 |
1 |
1 |
10 |
|
Tổng |
11 |
5 |
2 |
6 |
6 |
4 |
1 |
3 |
2 |
40 |
|
Tỉ lệ |
27,5% |
12,5% |
5% |
15% |
15% |
10% |
2,5% |
7,5% |
5% |
100% |
|
Điểm tối đa |
4,5 |
4 |
1,5 |
10 |
Nhận xét: