TỔNG HỢP KIẾN THỨC VẬT LÝ 12
ĐỀ VIP 1 - KĐ - MỤC TIÊU 9+ TN THPT MÔN VẬT LÝ 2026
ĐỀ VIP 2 - KĐ - MỤC TIÊU 9+ TN THPT MÔN VẬT LÝ 2026
ĐỀ VIP 3 - KĐ - MỤC TIÊU 9+ TN THPT MÔN VẬT LÝ 2026
ĐỀ VIP 4 - KĐ - MỤC TIÊU 9+ TN THPT MÔN VẬT LÝ 2026
|
CHƯƠNG I. VẬT LÝ NHIỆT |
||
|
Sự chuyển thể |
|
Rắn 🡪 Lỏng 🡪 khí: thu nhiệt lượng. Khí 🡪 Lỏng 🡪 rắn: tỏa nhiệt lượng. |
|
NHIỆT LƯỢNG cần cung cấp cho m (kg) chất nóng lên |
|
Q là nhiệt lượng mà vật thu vào hoặc tỏa ra (J). m (kg) là khối lượng của vật. Ät = t2 – t1 là độ tăng nhiệt độ của vật (0C) (t2 > t1) c: là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K). |
|
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG NHIỆT của các vật |
|
tt là nhiệt độ của vật tỏa ra (0C). tth là nhiệt độ của vật thu vào (0C). tcb là nhiệt độ vật khi cân bằng nhiệt (0C). |
|
ĐỊNH LUẬT I nhiệt động lực học |
|
A > 0: vật nhận công từ vật khác A <0: vật thực hiện công lên vật khác. Q > 0: vật nhận nhiệt lượng từ vật khác. Q < 0: vật truyền nhiệt lượng cho vật khác. : Nội năng vật tăng.
|
|
|
||
|
HIỆU SUẤT động cơ nhiệt |
|
Q1 là nhiệt lượng tác nhân nhận được từ nguồn nóng (J). Q2 là nhiệt lượng tác nhân truyền cho nguồn lạnh (J). A là công cơ học do tác nhân thực hiện để đẩy pit-tông và công do pit-tông thực hiện để đưa tác nhân về trạng thái ban đầu (J). |
|
HIỆU SUẤT động cơ nhiệt lí tưởng |
|
T1 là nhiệt độ của nguồn nóng (K) T2 là nhiệt độ của nguồn lạnh (K) |
|
HIỆU SUẤT máy lạnh |
|
MÁY LẠNH là thiết bị lấy nhiệt từ một vật truyền sang một vật khác nóng hơn nhờ thực hiện công. |
|
Chuyển đổi qua lại giữa độ K và độ C |
|
|
|
Chuyển đổi qua lại giữa độ F và độ C |
|
|
|
NHIỆT LƯỢNG cần truyền cho m (kg) chất rắn khi bắt đầu nóng chảy cho tới khi nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. |
|
là nhiệt lượng cần truyền cho vật (J) là khối lượng của vật (kg) là nhiệt nóng chảy riêng (J/kg) là nhiệt lượng cần làm để cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. |
|
NHIỆT LƯỢNG cần cung cấp cho m (kg) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định |
|
là nhiệt lượng cần truyền cho vật (J) là khối lượng của vật (kg) L là nhiệt hóa hơi riêng (J/kg) L là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. |
|
CHƯƠNG II. KHÍ LÍ TƯỞNG |
||
|
SỐ MOL |
|
là khối lượng của vật (g) M là khối lượng mol (g/mol) V là thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn (lít) N là số phân tử (phân tử) NA = 6,02.2023 (mol−1) gọi là số Avogadro. |
|
SỐ PHÂN TỬ trong n mol (m gam) chất |
|
|
|
ĐỊNH LUẬT BOYLE |
|
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định được giữ không đổi thì áp suất p gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích V của nó. |
|
Đường ĐẲNG NHIỆT |
|
Trong hệ tọa độ pOV đường đẳng nhiệt là đường hepebol. |
|
ĐỊNH LUẬT CHARLES |
|
Khi áp suất của một khối lượng khí xác định được giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. |
|
Đường ĐẲNG ÁP |
|
Đường biếu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi gọi là đường đẳng áp. Trong hệ tọa độ VOT đường đẳng áp là đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ. |
|
ĐỊNH LUẬT GAY-LUSSAC |
|
Khi thể tích của một khối lượng khí xác định được giữ không đổi thì áp suất của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. |
|
Đường ĐẲNG TÍCH |
|
Trong hệ tọa độ pOT đường đẳng tích là đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ. |
|
PHƯƠNG TRÌNH trạng thái khí lí tưởng |
|
|
|
PHƯƠNG TRÌNH Claperon |
|
R là hằng số khí lí tưởng Khi R = 0,082 [atm/mol.K] → p [atm], V (l) Khi R = 8,3l [J/mol.K] → p [Pa], V (m3) |
|
ÁP SUẤT khí tác dụng lên thành bình |
|
µ là mật độ phân tử khí (phân tử/m3). m là khối lượng (kg). trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. |
|
ĐỘNG NĂNG TỊNH TIẾN TRUNG BÌNH của phân tử khí tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của khí. |
|
là hằng số Boltzmann. k đặc trưng cho mối liên hệ giữa nhiệt độ và năng lượng. |
|
Định luật I nhiệt động lực học áp dụng cho quá trình đẳng áp |
Biểu thức công đối với quá trình đẳng áp:
|
Nhiệt lượng mà hệ nhận được, một phần biến thành công mà hệ thực hiện, một phần làm biến đổi nội năng của hệ. |
|
ĐỊNH LUẬT I nhiệt động lực học áp dụng cho quá trình đẳng tích |
() |
Toàn bộ nhiệt lượng hệ nhận được dùng để làm biến đổi nội năng của hệ. |
|
ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC học áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt |
Do trong quá trình đẳng nhiệt nên |
|
|
CHƯƠNG III. TỪ TRƯỜNG |
||
|
LỰC TỪ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài và mang dòng điện với cường độ ở trong từ trường đều có cảm ứng từ |
|
F: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn (N) B: Cảm ứng từ (T) I: Cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn (A) l: Chiều dài đoạn dây dẫn (m) : Góc hợp bởi và |
|
LỰC TỪ tác dụng lên l(m) chiều dài của 2 dây dẫn thẳng dài song song có dòng điện chạy qua cách nhau 1 khoảng r |
|
F: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn (N) I1: Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thứ nhất (A) I2: Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thứ hai (A) l: Chiều dài đoạn dây dẫn (m) r: Khoảng cách giữa hai dây dẫn (m) |
|
Từ thông qua khung dây |
|
: Từ thông qua khung dây (Wb) N : Số vòng dây (vòng) B: Cảm ứng từ (T) S: Diện tích khung dây (m2) ; : Góc hợp bởi và |
|
|
||
|
Độ biến thiên từ thông |
Khi cảm ứng từ thay đổi từ B1 đến B2:
Khi diện tích khung dây thay đổi từ S1 đến S2: Khi góc thay đổi từ 1 đến 2: Khi số vòng dây thay đổi từ B1 đến B2: |
|
|
Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây |
|
ec: Suất điện động cảm ứng (V) : Độ biến thiên từ thông (Wb) : Thời gian xảy ra sự biến thiên (s) : Tốc độ biến thiên từ thông (Wb/s) |
|
TỪ THÔNG biến thiên theo thời gian |
(Wb) |
là từ thông ở thời điểm t (Wb)
(Wb) là pha ban đầu (rad) |
|
SUẤT ĐIỆN ĐỘNG biến thiên theo thời gian |
(V) |
e là suất điện động ở thời điểm t (V) E0 là suất điện động cực đại (V) (V) là pha ban đầu (rad) |
|
Độ lệch pha giữa suất điện động và từ thông |
|
Suất điện động sớm pha hơn từ thông 1 góc (rad) |
|
Chu kì, tần số, tần số góc |
T = = |
T là chu kì (s) f là tần số (Hz) là tần số góc (rad/s) |
|
Biểu thức dòng điện xoay chiều |
i = I0cos(ùt + ϕi) (A) |
i là cường độ dòng điện tức thời (A) Io là cường độ dòng điện cực đại (A) ϕi là pha ban đầu (rad) |
|
Biểu thức điện áp xoay chiều |
u = U0cos(ùt + ϕu) (V) |
u là điện áp tức thời (A) Io là điện áp cực đại (A) ϕu là pha ban đầu (rad) |
|
Độ lệch pha của điện áp u so với cường độ dòng điện i |
ϕ = ϕu – ϕi |
ϕ > 0: u sớm pha hơn i ϕ < 0: u trễ pha hơn i ϕ = 0: u cùng pha hơn i |
|
Giá trị hiệu dụng |
U = ; I = ; E = |
U là điện áp hiệu dụng (V) E là suất điện động hiệu dụng (V) I là cường độ dòng điện hiệu dụng (A) |
|
Công suất tiêu thụ của dòng điện xoay chiều |
|
Công suất tiêu thụ (W) là hệ số công suất |
|
Biểu thức liên hệ giữa điện áp, số vòng dây, cường độ dòng điện của máy biến áp |
|
U: Điện áp hiệu dụng (V) N: số vòng dây (vòng) I: Cường độ dòng điện (A) U1, N1, I1: Cuộn sơ cấp U2, N2, I2: Cuộn thứ cấp Nếu 🡪 🡪 máy tăng áp. Nếu 🡪 🡪 máy hạ áp. |
|
Hiệu suất của máy biến áp |
|
là công suất cuộn sơ cấp (W) là công suất cuộn thứ cấp (W) Máy biến áp lí tưởng: |
|
Bước sóng của sóng điện từ |
|
|
|
Chương IV. VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ |
||
|
Kí hiệu hạt nhân |
|
A là số khối hay số nucleon. A = Z + N Z là số Proton – số hiệu nguyên tử N là số Neutron |
|
Bán kính hạt nhân nguyên tử |
|
Hạt nhân nguyên tử xem như hình cầu có bán kính phụ thuộc vào số khối A. R là bán kính hạt nhân (m) |
|
Đồng vị |
|
là những nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng số prôtôn Z, nhưng số khối A khác nhau. |
|
Đơn vị khối lượng nguyên tử |
|
|
|
Phản ứng hạt nhân |
|
Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của các hạt nhân. |
|
ĐỊNH LUẬT bảo toàn điện tích (nguyên tử số Z) |
|
|
|
ĐỊNH LUẬT bảo toàn số nucleon (số khối A) |
|
|
|
Độ hụt khối của hạt nhân |
Äm = Zmp + (A – Z)mn – mx |
mp = 1,00728amu, mn = 1,00866amu Äm là độ hụt khối (amu) mx là khối lượng hạt nhân (amu) |
|
Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân |
|
Năng lượng liên kết hạt nhân là năng lượng tỏa ra khi tổng hợp các nucleon riêng lẻ thành một hạt nhân (hay năng lượng thu vào để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ) Elk là năng lượng liên kết (MeV) |
|
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân |
|
Năng lượng liên kết riêng Elk (MeV/nucleon) là năng lượng liên kết tính bình quân cho 1 nucleon có trong hạt nhân. ð Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững và ngược lại |
|
Hệ thức Einstein liên hệ giữa khối lượng và năng lượng |
|
m là khối lượng E là năng lượng
|
|
Năng lượng nghỉ |
|
|
|
Khối lượng tương đối tính |
Theo Anhxtanh, một vật có khối lượng khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với:
|
v là vận tốc chuyển động của vật (m/s) m0 là khối lượng nghỉ (kg) m là khối lượng tương đối tính (kg) m > m0 |
|
Năng lượng toàn phần |
|
|
|
Năng lượng toàn phần của hạt nhân: gồm năng lượng nghỉ và năng lượng thông thường (động năng) |
|
E là năng lượng toàn phần là động năng của vật |
|
Liên hệ giữa động lượng và động năng |
|
p: Động lượng (kgm/s) |
|
Phản ứng phân hạch |
|
|
|
Điều kiện phản ứng phân hạch dây chuyền |
|
- Nếu : thì phản ứng dây chuyền không thể xảy ra. - Nếu : thì phản ứng dây chuyền sẽ xảy ra và điều khiển được. - Nếu : thì phản ứng dây chuyền xảy ra không điều khiển được. |
|
Phản ứng tổng hợp hạt nhân – Phản ứng nhiệt hạch |
|
Điều kiện thực hiện: để có phản ứng nhiệt hạch xảy ra: ▪ Nhiệt độ cao khoảng 50 triệu độ đến100 triệu độ. ▪ Mật độ hạt nhân (n) trong plasma phải đủ lớn ▪ Thời gian duy trì trạng thái plasma ở nhiệt độ cao 100 triệu độ |
|
Năng lượng trong phản ứng hạt nhân |
Trong trường hợp Trong trường hợp
|
+ Khối lượng trước và sau phản ứng: m0 = m1+m2 và m = m3 + m4 - Nếu m0 > m: : phản ứng tỏa năng lượng - Nếu m0 < m : : phản ứng thu năng lượng |
|
Các phương trình phóng xạ |
- Phóng xạ
- Phóng xạ :
- Phóng xạ :
- Phóng xạ :
|
|
|
Chu kì bán rã của chất phóng xạ (T) |
|
|
|
Hằng số phóng xạ |
|
|
|
Định luật phóng xạ |
- Theo số hạt (N):
- Theo khối lượng (m):
- Độ phóng xạ (H):
|
N0: số hạt nhân phóng xạ ở thời điểm ban đầu. N: số hạt nhân phóng xạ còn lại sau thời gian t. m0: khối lượng phóng xạ ở thời điểm ban đầu. m: khối lượng phóng xạ còn lại sau thời gian t. H0: Độ phóng xạ ban đầu (Bq) H: Độ phóng xạ ở thời điểm t (Bq) |











