NGUYỄN KHUYẾN – LÊ THÁNH TÔNG – HCM
2025-2026
- Tải file word kèm ma trận và lời giải chi tiết ( 20k/Đề ) - Liên Hệ Zalo 0915347068
- Tải file word kèm ma trận và lời giải chi tiết ( 100k/50Đề ) - Liên Hệ Zalo 0915347068
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
A. Cọ xát vật với mặt bàn. B. Đốt nóng vật.
C. Đưa vật lên cao. D. Làm lạnh vật.
Câu 2: Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là
A. tesla (T). B. weber (Wb). C. vôn trên mét (V/m). D. henry (H).
Câu 3: Cho p là áp suất, V là thể tích, là nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Hình nào dưới đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó khác với các hình còn lại?

A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1.
Câu 4: Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O của vòng dây dẫn tròn nằm ngang như hình vẽ. Trong quá trình nam châm rơi, trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều
A. là chiều dương quy ước trên hình.
B. ngược với chiều dương quy ước trên hình.
C. ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.
D. là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.
Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối?
A. B. C. D.
Câu 6: Trong sạc điện thoại không dây có cuộn dây được nối với nguồn điện xoay chiều. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin. Khi đặt mặt sau của điện thoại lên mặt trên của sạc, thì điện thoại được sạc pin. Nguyên lí của sạc điện thoại không dây dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng nhiệt điện.
C. tác dụng nhiệt của dòng điện.
D. tác dụng của lực từ lên dòng điện.
Câu 7: Gọi và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A. hằng số. B.
hằng số. C.
hằng số. D.
hằng số.
Câu 8: Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ:
A. Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.
B. Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.
C. Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động
D. Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.
Câu 9: Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?
A. Muối ăn. B. Kim loại. C. Thạch anh. D. Nhựa đường.
Dùng các thông tin sau cho câu 10 và câu 11: Một khung dây phẳng có diện tích , gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng vòng dây vuông góc với các đường sức từ. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn cảm ứng từ B vào thời gian t.
Câu 10: Độ lớn từ thông gửi qua khung dây tại thời điểm là
A. . B. 100 mWb.
C. . D. 90 mWb.
Câu 11: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung từ thời điểm đến thời điểm là
A. . B. 8 V. C. . D. .
Câu 12: Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của vectơ cường độ điện trường , vectơ cảm ứng từ và vận tốc truyền sóng tại một điểm của một sóng điện từ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4
Dùng các thông tin sau cho câu 13 và câu 14: Trong một bình 5 lít chứa khí nitrogen ở và áp suất 3 atm. Biết .
Câu 13: Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong bình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Việc phân loại chất thải rắn sinh hoạt (lon nước ngọt, kim loại nói chung) nhằm thúc đẩy tăng cường tái sử dụng, tái chế chất thải, sản phẩm thải bỏ, tận dụng tối đa giá trị, kéo dài vòng đời của sản phẩm, vật liệu. Hình bên là dây chuyền xử lí rác thải bằng từ tính (bên trong có nam châm). Hãy cho biết những chất thải rắn ở trên dây chuyền khi rơi xuống vị trí 1 thuộc loại chất thải rắn của kim loại nào?
A. Sắt. B. Nhôm. C. Chì. D. Đồng.
Câu 16: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ . Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là . Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là
A. . B. . C. 1 T. D. .
Câu 17: Khi nói về từ trường, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên ở trong đó.
B. Từ trường tác dụng lực từ lên một nam châm đặt trong đó.
C. Một dòng điện tạo ra một từ trường đều xung quanh nó.
D. Một kim nam châm tạo ra một từ trường đều xung quanh nó.
Câu 18: Hình bên mô tả một chiếc cân làm bằng vật liệu không nhiễm từ. Đĩa trái của cân có vật A là một khối sắt, B là nam châm điện. Khi k hông có dòng điện, cân ở trạng thái cân bằng. Khi cấp điện cho B, khối sắt A sẽ bị hút vào B. Trong quá trình khối sắt A chuyển động lên trên mà chưa chạm vào B thì
A. cân vẫn cân bằng. B. cân nghiêng về bên phải.
C. cân nghiêng về bên trái. D. cân dao động nhẹ.

