5. THPT Ngô Gia Tự - Phú Thọ - [Thi thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn VẬT LÝ ]
1/13/2026 2:31:06 PM
haophamha ...

 

Đề khảo sát Vật Lý 12 THPT Ngô Gia Tự - Phú Thọ (2025-2026)

Tải file word kèm ma trận và lời giải chi tiết ( 20k/Đề ) - Liên Hệ Zalo 0915347068

Tải file word kèm ma trận và lời giải chi tiết ( 100k/50Đề ) - Liên Hệ Zalo 0915347068

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Tính chất nào sau đây không đúng với chất ở thể khí?

A. Có hình dạng và thể tích xác định.

B. Có các phân tử chuyển động hỗn độn.

C. Có thể nén được dễ dàng.

D. Lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

Câu 2: Chuyển động nào sau đây là đúng đối với các phân tử ở thể lỏng?

A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

C. Chuyển động hoàn toàn tự do.

D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

Câu 3: Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không đúng cho sự sôi?

A. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

B. Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

D. Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của lỏng không thay đổi.

Câu 4: Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử hoặc phân tử cấu tạo nên vật

A. ngừng chuyển động.                         B. nhận thêm động năng.

C. chuyển động chậm đi.                         D. va chạm vào nhau.

Câu 5: Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của định luật I nhiệt động lực học?

A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

B. Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

C. Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

D. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

Câu 6: Cho 20 g một chất ở thể rắn có nhiệt độ 70 vào 100 g một chất khác có lỏng ở 20. Cân bằng nhiệt đạt được ở 30. Nhiệt dung riêng của chất rắn này

A. bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.

B. nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.

C. lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng đã cho.

D. có thể lớn hơn hoặc bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho tuỳ thuộc vào chất liệu.

Câu 7: Nhiệt độ của không khí trong một phòng theo nhiệt giai Celsius là 27. Úng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

A. 48, 6.                 B. 80, 6.                 C. 15.                 D. 47.

Câu 8: Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ từ Mặt Trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1), (2) lần lượt được điền các từ là

A. nhiệt độ sôi lớn, áp suất.                         B. nhiệt độ sôi lớn, nhiệt độ

C. nhiệt dung riêng lớn, nhiệt độ                 D. nhiệt dung riêng nhỏ, nhiệt độ.

Câu 9: Lấy 0,01 kg hơi nước ở 100 cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở 9,5. Nhiệt độ cuối cùng là 40, cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kgK. Nhiệt hóa hơi của nước bằng

A. 2,3.106J/kg.         B. 2,5.106J/kg.         C. 2,0.106J/kg.         D. 2,7.106J/kg.

Câu 10: Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

D. Nhiệt lượng không phải łà nội năng.

Câu 11: Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì

(1). các phân tử khí chuyển động nhiệt.

(2). các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.

(3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.

A. (1) và (2).                 B. (2) và (3).                 C. (3) và (1).                 D. cả (1), (2) và (3).

Câu 12: Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

A. xích lại gần nhau hơn                         B. có tốc độ trung bình lớn hơn.

C. nở ra lớn hơn.                                 D. liên kết lại với nhau.

Câu 13: Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 có nhiệt độ 150 vào một bình nước có khối lượng m2, nhiệt độ của nước tăng từ 20 đến 50. Gọi c1, c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là

A.  =                 B.  =                 C.  =                 D. = 

Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.

D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm trong đó λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất         làm vật, m là khối lượng của vật.

Câu 15: Khi đặt vật 1 tiếp xúc với vật 2 thì có sự truyền nhiệt từ vật 2 sang vật 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Vật 2 chứa rất nhiều nhiệt lượng.                 B. Vật 1 chứa rất ít nhiệt lượng.

C. Cả hai vật không chứa nhiệt lượng.         D. Nhiệt độ của hai vật bằng nhau.

Câu 16: Đun nước trong thùng bằng một dây nung nhúng trong nước có công suất 1,2 kW. Sau 3 phút nước nóng lên từ 80 đến 90. Sau đó người ta rút dây nung ra khỏi nước thì thấy cứ sau mỗi phút nước trong thùng nguội đi 1,5. Coi rằng nhiệt toả ra môi trường một cách đều đặn. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của thùng. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K. Khối lượng nước đựng trong thùng là

A. 5,14 kg.                 B. 3,55 kg.                 C. 1,55 kg.                 D. 4,55 kg.

Câu 17: Một bình chứa carbon dioxide (CO2) ở nhiệt độ phòng và áp suất 20 atm (áp suất không khí trong phòng là 1 atm). Để quan sát hiện tượng khối khí CO2 giảm nhiệt độ và hoá rắn khi phun ra khỏi bình, người ta đặt một miếng vải ở miệng ống xả của bình chứa và mở van thì thấy CO2 rắn (có nhiệt độ thấp) được hình thành trên miếng vải. Hiện tượng khối khí biến đổi trực tiếp thành chất rắn như CO2 trong hiện tượng này được gọi là sự ngưng kết. CO2 khi phun ra lại giảm nhiệt độ là vì

A. Khi CO2 phun ra khỏi bình thì do chênh lệch áp suất, khí thực hiện công (A < 0) lên môi         trường ngoài để tăng thể tích đột ngột. Quá trình này không có sự truyền nhiệt lượng (Q = 0).

Do đó, độ biến thiên nội năng của khí ΔU < 0, nội năng của khí CO2 giảm nên nhiệt độ giảm.

B. Khí CO2 chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn nên có sự toả nhiệt ra môi trường làm         cho nhiệt độ cả khí CO2 và môi trường xung quanh đều hạ xuống.

C. Khí CO2 chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn, sau đó COlại nhận nhiệt từ môi         trường xung quanh và hoá hơi nên nhiệt độ cả khí CO2 và môi trường xung quanh đều hạ         xuống.

D. Khí CO2 chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn nên khoảng cách giữa các phân tử,         tốc độ chuyển động của chúng tăng lên nhanh, làm nội năng của khối khí giảm. Do đó, nhiệt         độ của khối khí giảm.

Câu 18: Để đúc các vật bằng thép, người ta phải nấu chảy thép trong lò. Thép đưa vào lò có nhiệt độ t1 = 20, hiệu suất của lò là 60%, nghĩa là 60% nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi thép nóng chảy. Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đã đốt hết mt = 200 kg than đá có năng suất tỏa nhiệt là qt = 29.106 J/kg. Cho biết thép có nhiệt nóng chảy λ = 83,7.103J/kg, nhiệt độ nóng chảy là t2 = 1400, nhiệt dung riêng ở thể rắn là c = 0,46 kJ/kg.K. Khối lượng của mẻ thép bị nấu chảy có giá trị gần nhất nào sau đây?

A. 1,6 tấn.                 B. 4,8 tấn.                 C. 8,1 tấn.                 D. 3,2 tấn.

Vẫn còn nội dung phía dưới, bạn hãy ấn nút để xem tiếp nhé...