8. Sở Ninh Bình - [Thi thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn VẬT LÝ ]
1/13/2026 2:38:32 PM
haophamha ...

 

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT

 

Đề thi gồm: 05 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Tải file word kèm ma trận và lời giải chi tiết ( 20k/Đề ) - Liên Hệ Zalo 0915347068

Tải file word kèm ma trận và lời giải chi tiết ( 100k/50Đề ) - Liên Hệ Zalo 0915347068

 

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 0201

Cho biết: π = 3,14; T(K) = t(0C) + 273; R = 8,31 J. mol−1; NA = 6,02.1023 hạt/mol

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong hệ đơn vị SI, nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị là

 A.  J.K.                          B.  J.s.                                 C.  J/kg.                          D.  J/(kg.K).  

Câu 2: Người ta thực hiện thay đổi nhiệt độ đối với một khối khí lí tưởng xác định. Nếu tăng nhiệt độ của khối khí này với áp suất không đổi thì khối lượng riêng của nó sẽ

 A.  giảm.                                                         B.  có thể tăng hoặc giảm.

 C.  tăng.                                                         D.  không thay đổi.

Câu 3: Một khí cầu có lỗ hở phía dưới để áp suất khí trong và ngoài khí cầu như nhau; khi chưa được làm nóng thì không khí trong khí cầu có nhiệt độ bằng nhiệt độ bên ngoài là 28 °C; để khí cầu có thể bay lên người ta làm nóng không khí trong khí cầu lên 51 °C. So với số mol khí trong khí cầu khi chưa làm nóng, phần trăm số mol khí đã thoát ra khỏi khí cầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

 A.  45,1%.                  B.  7,1%.                          C.  82,1%.                          D.  7,6%.

Câu 4: Gọi A và Q lần lượt là công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Độ biến thiên nội năng (ΔU) của vật là

A. ∆U = A + Q                B.                          C.                          D.  

Câu 5: Hình bên là đường đẳng áp của cùng một khối khí lí tưởng ứng với áp suất p1, p2 . Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. p1 < p2                         B. p1 ≤  p2 

C. p1 > p2                         D. p1 ≥ p2 

 

Câu 6: Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K). Thông tin đó cho biết

A. nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg đồng để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K là 380 J.

B. khi truyền cho 1 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ của nó tăng thêm 380 K.

C. nhiệt lượng cần truyền cho một lượng đồng bất kì để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K là 380 J.

D. khi truyền cho 380 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K.

Câu 7: Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?  

A. VT = hằng số.                  B.   hằng số.                 C.  = hằng số.                 D. pV =  hằng số.  

Câu 8: Vào ban đêm, hơi nước trong không khí chuyển thành các giọt sương. Đó là quá trình

 A.  hóa hơi.                  B.  nóng chảy.                  C.  ngưng tụ.                         D.  đông đặc  

Câu 9: Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây không đúng?  

A. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.

B. Khí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua.  

C. Va chạm của các phân tử khí lí tưởng với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.

D. Khí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có khối lượng rất nhỏ có thể bỏ qua.  

Câu 10: Nội năng của một vật

A. phụ thuộc cả vào nhiệt độ và thể tích của vật.

B. phụ thuộc vào thể tích của vật, không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

C. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, không phụ thuộc vào thể tích của vật.          

D.  không phụ thuộc vào nhiệt độ và cũng không phụ thuộc vào thể tích của vật.

Câu 11: Nhiệt nóng chảy riêng ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn của nước đá là 3,3.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 500 g nước đá nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn là

 A.  165 kJ.                 B.  660 kJ.                          C.  165 J.                          D.  660 J.  

Câu 12: Trong các nhóm thông số dưới đây, nhóm thông số nào là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

 A.  Áp suất, nhiệt độ, thể tích.                                  B.  Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.

 C.  Khối lượng, áp suất, thể tích.                          D.  Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 13: Một nhóm học sinh liệt kê các bước để thực hiện phép đo nhiệt độ của vật như sau:

(1). Đọc và ghi kết quả đo.                                    (2). Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(3). Ước lượng nhiệt độ của vật cần đo.                          (4). Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(5). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi tiến hành đo nhiệt độ của vật?

 A.  (4) → (3) → (5) → (2) → (1).                         B.  (3) → (5) → (4) → (2) →(1).

 C.  (5) → (2) → (4) → (3) →(1).                                 D.  (3) → (5) → (2) → (4) → (1).

Câu 14: Gọi p là áp suất chất khí, µ là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của phân tử khí, là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử khí lí tưởng. Hệ thức đúng là

A.                  B.                  C.                          D.  

Câu 15: Trong các thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng cần sử dụng bình nhiệt lượng kế có vỏ làm bằng vật liệu

 A.  cách nhiệt tốt.                                                 B.  dẫn nhiệt tốt.  

 C. có khối lượng riêng lớn.                                  D.  có nhiều màu.

Câu 16: Quá trình các chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

 A.  sự hóa hơi.                                                  B.  sự nóng chảy.  

 C. sự ngưng tụ.                                                  D.  chuyển động Brown.

Câu 17: Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang thang Celsius là

 A.  t (0C) = T (K) - 273.                                         B.  t (0C) = T (K)/273.

 C. t (0C) = T (K).273.                                          D. t (0C) = T (K) + 273.  

Câu 18: Trong thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ nhằm đảm bảo

A. khối lượng khí trong xi lanh không đổi.          

B. thể tích khí trong xi lanh không đổi.  

C. áp suất khí trong xi lanh không đổi.                  

D. nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.

 

Vẫn còn nội dung phía dưới, bạn hãy ấn nút để xem tiếp nhé...