11. SỞ PHÚ THỌ L1 - [Thi thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn VẬT LÝ ]
2/24/2026 10:25:34 AM
haophamha ...

 

SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT

Đ CHÍNH THC

Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT (ĐỢT 1) NĂM HỌC 2026

Môn: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

- Tải MIỄN PHÍ file word kèm ma trận và lời giải chi tiết  - Liên Hệ Zalo 0915347068

Họ và tên thí sinh………………………………………… Số báo danh ……….... Mã đề: 0203

Cho biết: π = 3,14; T(K) = t(0C) + 273; R = 8,31 J. mol−1; NA = 6,02.1023 hạt/mol

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Theo mô hình động học phân tử, khi tăng nhiệt độ của khí trong bình kín thì

A. các phân tử khí chuyển động càng chậm.

B. các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

C. áp suất khí trong bình giảm.

D. áp suất khí trong bình không thay đổi.

Câu 2: Khi nói về nội năng của vật thì phát biểu nào sau đây là sai?

A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

B. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

C. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

Câu 3: Trong hệ tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

        A. Đường thẳng song song với trục hoành.        B. Đường thẳng song song với trục tung.

        C. Đường hypebol.                D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ

Câu 4: Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong một xilanh kín thì

        A. áp suất khí tăng.                B. áp suất khí giảm.

        C. nhiệt độ khí giảm.                D. khối lượng khí tăng.

Câu 5: Nhiệt độ không tuyệt đối ứng với nhiệt độ là

        A. 0K.        B. 0oF        D. 273 K.        D. 0oC

Câu 6: Phương trình trạng thái khi lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

        A. Nhiệt độ và áp suất.                B. Nhiệt độ và thể tích.

        C. Thể tích và áp suất.                D. Nhiệt độ, thể tích và áp suất.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí

A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

B. Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

C. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

D. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.

Câu 8: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

A. Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

B. Mực khô sau khi viết.

C. Lau với bảng, một lúc sau bảng sẽ khô

D. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

Câu 9: Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng trong hệ đo lường quốc tế SI là

        A.         B.         C.         D. 

Câu 10: Trong động học phân tử chất khí, gọi K là hằng số của chất khí lí tưởng. NA là số Avogadro, k là hằng số Boltzmann. Hệ thức đúng là

        A.         B.         C.         D. 

Câu 11: Động năng trung bình của chuyển động (tịnh tiến phân tử khí lí tưởng liên hệ với hằng số Boltzmann và nhiệt độ tuyệt đối T là

        A.         B.         C.         D. 

Câu 12: Quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp vì

A. khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

B. cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

C. giữa các phân tử của không khí có khoảng cách nên chúng có thể thoát qua vỏ bóng ra ngoài.

D. giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử khí có thể qua đó thoát ra

Câu 13: Ở thang nhiệt độ Celsius nhiệt độ của vật là  thì ở thang đo nhiệt độ Kelvin nhiệt độ của vật (làm tròn đến hàng đơn vị) tương ứng là

        A. 27 K.        B. 327 K.        C. 246 K.        D. 300 K.

Câu 14: Trong đồ thị (p,V), một lượng khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình: (1) → (2) và (2) → (3) như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) là T1 = 200 K. Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (3) bằng

 

        A. 200 K.         B. 400 K.         C. 600 K.         D. 300 K

Câu 15: Một bình kín chứa khí Helium ở nhiệt độ 37oC. Động năng trung bình của chuyển động tịnh tiến mỗi phân tử khí Helium xấp xỉ là

        A. .        B. .        C. .        D. .

Câu 16: Một bóng thám không (coi như hình cầu lí tưởng) được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm và nhiệt độ 200 K. Nếu bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300 K thì bán kính của bóng khi bơm bằng

        A. 2,12 m.         B. 2,71 m.         C. 3,56 m.         D. 1,78 m.

Câu 17: Chất ở thể nào dễ bị nén nhất?

        A. Nước ở nhiệt độ .        B. Sắt ở nhiệt độ .

        C. Khí.                D. Lỏng.

Câu 18: Theo mô hình động học phân tử chất khí, áp suất khí trong bình kín

        A. tăng khi nhiệt độ giảm.        B. không đổi khi nhiệt độ tăng.

        C. tăng khi nhiệt độ tăng.        D. không đổi khi nhiệt độ giảm.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Một khí cầu có thể tích luôn không đổi là 498,6 m3, khối lượng vỏ 145 kg được bơm không khí từ ngoài vào đến áp suất bằng áp suất khí quyển bên ngoài. Biết: Không khí bên ngoài có nhiệt độ 27oC, áp suất 105 Pa; trước khi bơm, trong khí cầu chưa có khí; phía dưới của khí cầu có chế tạo một lỗ thông hơi với bên ngoài, lỗ này cũng là lỗ cấp nhiệt khi nung nóng không khí bên trong khí cầu; khối lượng mol của không khí là 29 g/mol.

a) Quá trình bơm không khí từ bên ngoài vào khí cầu là quá trình đẳng nhiệt.

b) Các phân tử khí va chạm lên thành khí cầu gây nên áp suất chất khí.

c) Khi nung nóng không khí bên trong khí cầu thì khối lượng riêng không khí trong khí cầu giảm.

d) Để khí cầu bắt đầu bay lên thì cần nung nóng khối không khí bên trong khí cầu đến nhiệt độ là .

Câu 2: Một hệ thống tản nhiệt cho CPU, có cấu trúc như hình bên. Bộ làm mát tiếp xúc trực tiếp với CPU, giúp hấp thụ nhiệt từ CPU. Chất lỏng làm mát sẽ chảy qua bộ làm mát, hấp thụ nhiệt và nóng lên. Các ống dẫn giúp lưu thông chất lỏng từ bộ làm mát đến bộ tản nhiệt và ngược lại. Tại bộ tản nhiệt, nhiệt lượng được giải phóng ra ngoài không khí nhờ luồng không khí mát được quạt thổi liên tục. Hệ thống này có các thông số sau: 

        + Lưu lượng chất lỏng: 0,4 lít/phút.

        + Nhiệt dung riêng chất lỏng: 4200 J/kg.K.

        + Khối lượng riêng chất lỏng: 1000 kg/m3.

        + Công suất tỏa nhiệt của CPU khi hoạt động bình thường là 21 W.

        + Hiệu suất làm mát của hệ thống là 80% (tức là 80% nhiệt lượng tỏa ra từ CPU được chất lỏng hấp thụ).

Vẫn còn nội dung phía dưới, bạn hãy ấn nút để xem tiếp nhé...