ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 19 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R=8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là quá trình
A. nóng chảy. B. hoá hơi. C. hoá lỏng. D. đông đặc.
Câu 2. Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực nguy hiểm về điện?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3. Nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu oC khi qua các chi tiết cần làm mát?
Câu 4. Nhiệt lượng mà nước thu vào trong mỗi giờ là
A. 8778 kJ. B. 6270 kJ. C. 15048 kJ. D. 4389 kJ.
A. thể tích quả bóng tăng lên.
B. nhiệt độ khí trong quả bóng tăng lên.
C. nội năng của lượng khí tăng lên.
D. áp suất của lượng khí giảm đi.
A. 8 lít. B. 20 lít. C. 15 lít. D. 10 lít.
A. 5,85 gam. B. 6,28 gam. C. 4,84 gam. D. 3,76 gam.
Câu 9. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A. chỉ truyền được trong chân không.
B. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. lan truyền trong chân không với tốc độ c = 3.108 m/s .
D. là sóng ngang và mang năng lượng.
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng khi nói về từ trường?
A. Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra.
B. Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
C. Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên.
D. Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
Câu 12. Lò vi sóng (hình vẽ ) hoạt động dựa vào ứng dụng của
A. sóng cơ. B. sóng âm. C. sóng vô tuyến. D. sóng viba.
Câu 13. Số proton có trong hạt nhân là
A. E = 2mc2. B. E = m2c. C. E = mc2. D. E = 2mc.
Câu 15. Từ thông gửi qua khung dây (C) có giá trị
C. bằng 0. D. thay đổi theo thời gian.
Câu 16. Khi cho α thay đổi thì từ thông cực đại gửi qua khung dây (C) là
A. tia β+ và α. B. tia β+ và β-. C. tia α và β-. D. tia γ và α.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) (2) là pit-tông có ống nối khí trong xi lanh với áp kế.
b) Với kết quả thu được ở bảng bên, tích pV trong hệ đơn vị SI bằng 3.
c) Nhiệt độ của lượng khí đã dùng trong thí nghiệm khoảng 301 K.
d) Thí nghiệm này là thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle.
a) Lực từ tác dụng lên dây dẫn không phụ thuộc vào chiều dài của dây dẫn.
c) Lực từ tác dụng lên dây dẫn lúc đầu có độ lớn là
d) Cảm ứng từ của từ trường đều là
a) Nội dung (1) là bước xác định vấn đề cần nghiên cứu trong phương pháp thực nghiệm.
b) Trong nội dung (2), thùng chứa mẫu vật và vật rắn là vật thu nhiệt, nước là vật tỏa nhiệt.
c) Nội dung (3) là bước đưa ra dự đoán.
a) Hạt nhân phát ra hạt electron để biến đổi thành hạt nhân .
c) Khối lượng của có trong liều mà bệnh nhân đã sử dụng là .
d) Sau khi dùng liều 48 giờ, lượng đã lắng đọng tại tuyến giáp có độ phóng xạ là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
---------- HẾT ---------
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề MINH HỌA - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 01- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 02- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 03- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 04- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 05- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 06 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 07 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 08 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 09 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 26 - File word có lời giải
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2024 – 2025.
Môn: Vật lí
Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được điểm)
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
1 |
D |
10 |
A |
2 |
D |
11 |
B |
3 |
C |
12 |
D |
4 |
D |
13 |
D |
5 |
D |
14 |
C |
6 |
A |
15 |
B |
7 |
D |
16 |
B |
8 |
C |
17 |
A |
9 |
A |
18 |
A |
Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu |
Lệnh hỏi |
Đáp án (Đ/S) |
Câu |
Lệnh hỏi |
Đáp án (Đ/S) |
1 |
a) |
Đ |
3 |
a) |
S |
b) |
S |
b) |
S |
||
c) |
S |
c) |
S |
||
d) |
Đ |
d) |
Đ |
||
2 |
a) |
S |
4 |
a) |
Đ |
b) |
Đ |
b) |
S |
||
c) |
S |
c) |
S |
||
d) |
S |
d) |
S |
Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
1 |
7,20 |
4 |
962 |
2 |
957 |
5 |
35,4 |
3 |
6,56 |
6 |
35,4 |
-----HẾT-----
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là quá trình
A. nóng chảy. B. hoá hơi. C. hoá lỏng. D. đông đặc.
Câu 2. Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực nguy hiểm về điện?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Trong hệ thống làm mát của động cơ nhiệt, động cơ làm mát nhờ dòng chảy tuần hoàn của nước đi vào các chi tiết cần làm mát hấp thu nhiệt và đi ra các ống làm mát để giảm nhiệt độ. Cho rằng nhiệt độ của dòng nước khi đi ra khỏi các chi tiết cần làm mát là 56 oC. Mỗi giờ có 50 kg nước bơm qua, biết nhiệt độ của nước trước khi vào máy là 35 oC; nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K.
Câu 3. Nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu oC khi qua các chi tiết cần làm mát?
A. 45. B. 25. C. 21. D. 95.
Hướng dẫn giải
Câu 4. Nhiệt lượng mà nước thu vào trong mỗi giờ là
A. 8778 kJ. B. 6270 kJ. C. 15048 kJ. D. 4389 kJ.
Hướng dẫn giải
Câu 5. Chọn câu sai. Khi quả bóng bị móp (nhưng chưa bị thủng) được thả vào cốc nước nóng thì quả bóng sẽ phồng trở lại, khi đó
A. thể tích quả bóng tăng lên.
B. nhiệt độ khí trong quả bóng tăng lên.
C. nội năng của lượng khí tăng lên.
D. áp suất của lượng khí giảm đi.
Câu 6. Người ta biến đổi đẳng nhiệt một khối khí có thể tích là 12 lít ở áp suất 105 Pa sang trạng thái có áp suất 1,5.105 Pa. Sau khi biến đổi, thể tích khối khí là