BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT TỪ NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Cho biết: hạt .
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình
A. nóng chảy. B. hóa hơi. C. hóa lỏng. D. đông đặc.
Câu 2. Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?
|
|
|
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4:
Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy sưởi dùng nước nóng. Nước nóng được bơm vào ống bên trong máy, hệ thống tản nhiệt được gắn với ống này. Không khí lạnh được hút vào trong máy sưởi bằng quạt và được làm ấm lên nhờ hệ thống tản nhiệt. Mỗi giờ có 575 kg nước nóng được bơm qua máy. Biết nhiệt độ của nước giảm 5, khi đi qua máy; nhiệt dung riêng của nước là .
Câu 3. Nhiệt độ của nước giảm bao nhiêu kelvin khi đi qua máy sưởi?
A. 5 K . B. 278 K . C. 268 K . D. 4 K .
Câu 4. Nhiệt lượng tỏa ra từ nước trong mỗi giờ là
A. 12 MJ. B. 670 MJ . C. 2,5 MJ. D. 21 kJ .
Câu 5. Một vật đang được làm lạnh sao cho thể tích của vật không thay đổi.
C. không thay đồi. D. tăng lên rồi giảm đi.
A. bằng một nửa giá trị ban đầu. B. bằng hai lần giá trị ban đầu.
C. bằng giá trị ban đầu. D. bằng bốn lần giá trị ban đầu.
A. hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. hằng số.
Câu 9. Trong sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ
A. ngược chiều nhau. B. cùng chiều nhau.
C. tạo với nhau góc . D. tạo với nhau góc .
Câu 10. Nối hai đầu khung dây với điện trở thành một mạch kín, trong mạch sẽ
A. xuất hiện dòng điện không đổi.
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều.
D. xuất hiện dòng điện có cường độ lớn dần.
Câu 11. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây nói trên là
A. Đoạn a. B. Đoạn b. C. Đoạn c. D. Đoạn d.
Câu 13. Khi nói về từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm.
B. Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
C. Từ trường tác dụng lực từ lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.
D. Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
Câu 14. Khi bác sĩ đang siêu âm người bệnh (hình bên), đầu dò của máy siêu âm phát ra
A. tia X. B. sóng siêu âm. C. sóng ánh sáng. D. tia gamma.
Câu 15. Số nucleon có trong hạt nhân là
A. 19 . B. 20 . C. 39 . D. 58 .
Câu 16. Hạt nhân càng bền vững nếu nó có
A. khối lượng càng lớn. B. độ hụt khối càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
A. Chấm sáng tại S do tia gây ra.
B. Hầu hết các tia gây ra chấm sáng tại .
C. Chấm sáng tại Q có thể do tia gây ra.
D. Hầu hết các tia bị chắn bởi tờ giấy G .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Tốc độ của hạt bị thay đổi do tác dụng của từ trường trong máy.
b) Bỏ qua tốc độ ban đầu của hạt. Sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế , tốc độ của hạt là
c) Tỉ số giữa độ lớn điện tích và khối lượng của hạt là .
d) Biết . Bán kính quỹ đạo của ion âm trong vùng có trường là .
Câu 3. Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữa sự thay đổi nội năng của một khối khí xác đạnh và nhiệt độ của nó. Họ đã thực hiện các nội dung sau: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: Xilanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ); (II) Họ cho rằng khi làm thay đổi nội năng của khối khí trong xilanh bằng cách tăng, giảm thể tích thì nhiệt độ của khối khí thay đổi; (III) Họ đã làm thí nghiệm nén khối khí trong xilanh và thu được kết quả là nhiệt độ khối khí tăng lên; (IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm này đã chứng minh được nội dung ở (II).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sủ dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Công suất phát điện của một nhà máy điện hạt nhân là 1060 MW ở hiệu suất . Coi rằng mỗi hạt nhân phân hạch tỏa ra năng lượng là 203 MeV . Biết . Khối lượng mol nguyên tử của là .
- Thí sinh không được sư dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thich gì thêm.
MA TRẬN
Lớp |
Chủ đề |
Cấp độ tư duy |
Tổng |
||||||||
Phần I |
Phần II |
Phần III |
|||||||||
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
|||
12 |
Vật lí nhiệt |
2 |
2 |
0 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8 |
Khí lí tưởng |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
0 |
0 |
1 |
1 |
9 |
|
Từ trường |
5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
0 |
13 |
|
Vật lí hạt nhân |
3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
2 |
0 |
1 |
1 |
10 |
|
Tổng |
11 |
5 |
2 |
6 |
6 |
4 |
1 |
3 |
2 |
40 |
|
Tỉ lệ |
27,5% |
12,5% |
5% |
15% |
15% |
10% |
2,5% |
7,5% |
5% |
100% |
|
Điểm tối đa |
4,5 |
4 |
1,5 |
10 |
Nhận xét:
Đề minh họa môn vật lý lần này có trên 90% kiến thức lớp 12 nhưng một số câu vẫn sử dụng các kỹ năng được học ở lớp 10, 11 như xử lý số liệu, quy trình tìm hiểu tự nhiên dưới góc độ vật lý. Một số câu cần vận dụng kiến thức ngoài yêu cầu cần đạt (ví dụ Lực lorentz) thì đề có cung cấp và giải thích công thức để học sinh có thể tư duy về vận dụng.
Hình thức câu hỏi trong đề minh họa đa dạng và đổi mới, các câu mức độ hiểu thì những học sinh vững kiến thức có thể suy luận tìm được câu trả lời mà không cần thuộc lòng.
ĐÁP ÁN ĐỂ THAM KHẢO
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chọn |
B |
B |
A |
A |
B |
B |
B |
A |
D |
Câu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chọn |
C |
C |
A |
D |
B |
C |
D |
C |
B |
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.
Câu |
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Đáp án |
a) Đúng |
a) Sai |
a) Đúng |
a) Đúng |
b) Đúng |
b) Đúng |
b) Đúng |
b) Sai |
|
c) Sai |
c) Sai |
c) Sai |
c) Đúng |
|
d) Sai |
d) Đúng |
d) Đúng |
d) Sai |
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Đáp án |
2,8 |
5,9 |
150 |
2,7 |
9,3 |
56 |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình
A. nóng chảy. B. hóa hơi. C. hóa lỏng. D. đông đặc.
Lời giải:
Chọn B
Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình hóa hơi
Câu 2. Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Lời giải:
Chọn B
Biểu A: cảnh báo nguy hiểm về điện
Biển B: cảnh báo khu vực có chất phóng xạ
Biển C: cảnh báo nguy hiểm sinh học
Biển D: cảnh báo chung về nguy hiểm.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4:
Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy sưởi dùng nước nóng. Nước nóng được bơm vào ống bên trong máy, hệ thống tản nhiệt được gắn với ống này. Không khí lạnh được hút vào trong máy sưởi bằng quạt và được làm ấm lên nhờ hệ thống tản nhiệt. Mỗi giờ có 575 kg nước nóng được bơm qua máy. Biết nhiệt độ của nước giảm 5, khi đi qua máy; nhiệt dung riêng của nước là .
Câu 3. Nhiệt độ của nước giảm bao nhiêu kelvin khi đi qua máy sưởi?
A. 5 K . B. 278 K . C. 268 K . D. 4 K .
Lời giải:
Chọn A
Ta có:
Câu 4. Nhiệt lượng tỏa ra từ nước trong mỗi giờ là
A. 12 MJ. B. 670 MJ . C. 2,5 MJ. D. 21 kJ .
Lời giải:
Chọn A
Ta có:
Câu 5. Một vật đang được làm lạnh sao cho thể tích của vật không thay đổi.
Nội năng của vật
A. tăng lên. B. giảm đi.
C. không thay đồi. D. tăng lên rồi giảm đi.
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của vật không thay đổi → thế năng phân tử không đổi
Làm lạnh → dộng năng phân tử giảm → nội năng giảm.
Câu 6. Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất bằng áp suất khí quyển. Nếu giữ nhiệt độ của khối khí đó không đổi và làm cho áp suất của nó bằng một nửa áp suất khí quyển thì thể tích của khối khí
A. bằng một nửa giá trị ban đầu. B. bằng hai lần giá trị ban đầu.
C. bằng giá trị ban đầu. D. bằng bốn lần giá trị ban đầu.
Lời giải:
Chọn B
Đẳng nhiệt: giảm 2 lần thì V tăng 2 lần
Câu 7. Gọi và lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A. hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. hằng số.
Lời giải:
Chọn B
Định luật Charles là quá trình đằng áp: ⇒ = hằng số
Câu 8. Khi chưa đóng cửa, không khí bên trong ô tô có nhiệt độ là . Sau khi đóng cửa và đỗ ô tô dưới trời nắng một thời gian, nhiệt độ không khí trong ô tô là . So với số mol khí trong ô tô ngay khi vừa đóng cửa, phần trăm số mol khí đã thoát ra là