Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 21 - File word có lời giải
3/17/2025 3:45:08 PM
haophamha ...

 

ĐỀ THI THỬ

CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA

ĐỀ 21

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025

MÔN: VẬT LÍ

Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:        

Số báo danh:        

Cho biết: π = 3,14; (K)= t (°C) + 273; R=8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol. 

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là

         A. sự bay hơi.                         B. sự ngưng kết.                                 C. sự thăng hoa.                         D. sự hóa hơi.

Câu 2: Biển báo nào dưới đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?

 

A. Hình 1.                                B. Hình 2.                                C. Hình 3.                                D. Hình 4.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử?          

A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.  

B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C. Các phân tử có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

D. Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật tăng.

Câu 4. Nhiệt độ khí trơ trong một bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 27°C và áp suất là p1, khi thắp sáng bình thường có nhiệt độ là 423°C và áp suất p2. Coi thể tích bóng đèn không thay đổi, tỉ số áp suất   là

     A. .                                                        B. .                                                                  C. 3.                                       D. 2.

Câu 5. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K. Người ta cần làm 100 g nước tăng lên thêm 100C thì cần cung cấp một nhiệt lượng cho lượng nước đó là

            A. 4180 J.                                        B. 42000 J.                                                C. 2100 J.                       D. 8200 J.

Câu 6. Một lượng khí được nhốt trong một xin lanh như hình vẽ. Người ta thực hiện một công A = 200 J để nén lượng khí đó, biết nhiệt lượng lượng khí truyền cho môi trường xung quanh là 150 J. Độ biến thiên nội năng của lượng khí đó là

A. 50 J.                                                B. 20 J.                                                        C. 250 J.                               D. 100 J.

Câu 7. Với các thông số của một lượng khí xác định gồm áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Hệ thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?

        A.             B.              C. pV =            D. = 

Câu 8. Một khối khí ở trạng thái ban đầu có nhiệt độ T1, áp suất p1 và thể tích V1. Khi nhiệt độ tăng thêm 160C thì thể tích khí giảm đi 10% so với thể tích ban đầu, áp suất thì tăng thêm 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu Tcủa lượng khí là

A. 300 K.                                              B. 270 K.                               C. 200 K.                     D. 329 K.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian theo thời gian.

B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.

D. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường và từ trường luôn cùng pha nhau.

Câu 10. Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có cùng chiều dài l được đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ  như hình vẽ. Các mang dòng điện chạy qua các đoạn dây có cùng cường độ I. Lực từ do từ trường đều tác dụng lên đoạn dây dẫn nào là lớn nhất? 

        A. Đoạn a.         B. Đoạn b. 

        C. Đoạn c.         D. Đoạn d. 

Câu 11. Chọn câu trả lời đúng khi nói về từ trường? 

        A. Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra. 

        B. Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ tại điểm đó. 

        C. Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên. 

        D. Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.

Câu 12. Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích là F. Khi đưa hai điện tích này vào trong điện môi có hằng số điện môi ε đồng thời giữ nguyên khoảng cách giữa chúng thì độ lớn lực tương tác điện là Fε. Hệ thức đúng là

        A.  .        B.  .        C.  .        D.  . 

Câu 13. Số nucleon có trong hạt nhân  là 

        A. 26.         B. 56.         C. 30.         D. 82. 

Câu 14. Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không và m0 là khối lượng nghỉ và m là khối lượng của một hạt khi chuyển động với tốc độ v (v < c; c là tốc độ ánh sáng trong chân không), hệ thức liên hệ giữa m và m0 là

A. .        B. .         C.         D. .

Câu 15.  Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, diện tích giới hạn bởi khung dây là S. Khung dây được đặt trong một từ trường đều cảm ứng từ . Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu dụng là

A. .                                                 B. .                                                C. .                                                D. . 

Câu 16. Từ thông gửi qua một khung dây dẫn (C) có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + ) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Cho biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

        A.  rad.                B.   rad.                                C.  rad.         D. 

Câu 17. Hình vẽ bên mô tả về sự lệch hướng của các tia phóng xạ khi di chuyển trong điện trường đều. Chọn phát biểu sai: 

A. Tia β- lệch về phía bản dương vì mang điện tích dương.

B. Tia β+ lệch về phía bản âm nhiều hơn tia α.

C. Tia β+ và α lệch về phía bản âm do mang điện tích dương.

D. tia γ không bị lệch trong điện trường đều.

Câu 18. Một viện nghiên cứu hạt nhân sử dụng một lò phản ứng hạt nhân dùng công suất nhiệt 200 kW. Lò sử dụng nhiên liệu. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này đều nhận được từ nhiệt lượng toả ra của sự phân hạch của  và hiệu suất của nhà máy là 60%. Cho biết mỗi phân hạch toả năng lượng 200 MeV, coi mỗi năm có 365 ngày. Khối lượng  mà lò phản ứng tiêu thụ trong 1 năm là

        A. .                                             B. .                                C. .                                         D. .

 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a)b)c)d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

Câu 1. Người ta sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữa thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T của  gam khí H2 khi áp suất không đổi (hình 10.3 SGK vật lí 12 KNTT trang 42). Kết quả thí nghiệm được cho như bảng sau:

 

Lần thí nghiệm

T (K)

V (ml)

1

297,5

30

2

273,5

27

3

314,5

33

4

332,3

35

a) (2) là xi lanh chứa lượng khí.

b) Với kết quả thu được ở bảng bên, tỉ số  xấp xỉ bằng nhau.  

c) Áp suất của lượng khí đã dùng trong thí nghiệm khoảng 1,236.104 Pa.

d) Thí nghiệm này cho thấy, khi áp suất không đổi thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

 

Câu 2. Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng điện có cường độ biến theo thời gian được cho trong hình vẽ sau.

a) Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều.  

b) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị .

c) Chu kì của dòng điện là 4.10-3 s 

d) Phương trình của dòng điện là  

Câu 3. Ở Việt Nam, đặc biệt là tại các thành phố lớn, trà đá vỉa hè là một phần không thể thiếu trong đời sống thường ngày. Người bán thường pha trà bằng cách cho trà vào ấm, rót nước sôi vào, để trà ngấm trong vài phút rồi đặt ấm vào bình giữ nhiệt. Khi có khách, họ sẽ rót trà vào cốc, thêm đá, mang đến một cốc trà thơm ngon để khách thưởng thức

a) Nước đá nổi trong cốc trà chứng tỏ nước đá có khối riêng nhỏ hơn nước.

b) Sau một thời gian thả đá vào cốc, ta thấy bên ngoài cốc có nước bám vào thành cốc. Hiện tượng này là do nước thẩm thấu từ bên trong ra bên ngoài thành cốc.

c) Nước đá truyền nhiệt lượng cho nước trà làm nước trà mát lạnh.

d) Một viên nước đá trước khi bỏ vào cốc trà có khối lượng 35 g, nhiệt độ -50C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là  nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là  Nhiệt lượng cần cung cấp cho một viên nước đá nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy 00C là .

Câu 4. Người ta tiêm dược chất phóng xạ FDG vào người bệnh để chụp ảnh PET bên trong cơ thể bệnh nhân. FDG chứa đồng vị  phóng xạ  với chu kỳ bán rã khoảng  giờ. 

a) Mỗi hạt nhân thuộc đồng vị  có 9 nucleon.

b) Hạt nhân con sinh ra trong quá trình phóng xạ là .

c) Trong quá trình phân rã của một hạt nhân  đã có sự biến đổi một proton thành neutron.

d) Trước khi chụp ảnh PET, bệnh nhân được tiêm liều lượng FDG thích hợp, tùy theo cân nặng của mỗi người. Giả sử bệnh nhân được tiêm một liều lượng FDG xác định, sau thời gian 150 phút liều lượng  giảm còn lại  so với lúc đầu.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Sử dụng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một khinh khí cầu có khoang chứa hành khách và phần khí cầu với tổng khối lượng là 520 kg . Phần khoang chứa chứa khí cầu có thể tích  m3 khí Helium. Biết khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m3 và lấy g = 9,81 .

Câu 1. Lực nâng của không khí tác dụng lên khinh khí cầu theo đơn vị kilo Newton bằng bao nhiêu ? Coi lực nâng của không khí chỉ tác dụng lên phần chứa khí Helium (làm tròn kết quả đến chữ số phần mười).

Câu 2. Khí cầu có thể nâng thêm được một vật có khối lượng tối đa đa bao nhiêu kilogam để không bị rơi xuống. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Câu 3. Cho phản ứng nhiệt hạch: . Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; mα = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931 MeV/c2. Cho biết 1 eV = 1,60.10-19J. Năng lượng toả ra theo khi 1 gam hạt α được hình thành là x.1011 J. Giá trị của x là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số phần trăm).    

Câu 4. Trong một phòng thí nghiệm hạt nhân, các nhà khoa học sử dụng đồng vị bền  để nghiên cứu sự phân rã hạt nhân. Họ tiến hành chiếu một chùm nơtron vào một mẫu mangan  để tạo ra đồng vị phóng xạ . Sau khi quá trình bắn phá hoàn tất, tỉ lệ giữa số nguyên tử  so với  là 10-8. Đồng vị  có chu kỳ bán rã là 2,5 giờ và phát ra tia β- được ứng dụng trong y học để đo lường liều phóng xạ. Sau 15 giờ kể từ khi quá trình bắn phá kết thúc, tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là x.10-10. Giá trị của x là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số phần trăm).

Câu 5. Một máy tăng áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có N1 = 200 vòng dây và cuộn thứ cấp có N2 = 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 40 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là bao nhiêu V? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Câu 6. Một vòng dây dẫn phẳng kín (C) có diện tích giới hạn . Khung dây được đặt trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Cho biết từ trường có độ lớn tăng đều với tốc độ  Biết tổng điện trở của vòng dây dẫn là  Cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là bao nhiêu  

 

---------- HẾT ---------

 

BỘ 50 ĐỀ THI THỬ TN THPT 2025 - MÔN VẬT LÝ - THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA ĐỀ MINH HỌA - FILE WORD ĐẦY ĐỦ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT - CẬP NHẬT LIÊN TỤC

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề MINH HỌA - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 01- File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 02- File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 03- File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 04- File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 05- File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 06 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 07 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 08 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 09 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 10 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 11 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 12 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 13 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 14 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 15 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 16 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 17 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 18 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 19 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 20 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 21 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 22 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 23 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 24 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 25 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 26 - File word có lời giải

 

 

ĐÁP ÁN

Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được  điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

10

A

2

C

11

B

3

B

12

B

4

A

13

B

5

A

14

B

6

A

15

A

7

C

16

C

8

C

17

A

9

B

18

D

Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là  điểm)

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được  điểm.

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được  điểm.

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được  điểm.

- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

1

a)

S

3

a)

Đ

b)

Đ

b)

S

c)

Đ

c)

S

d)

S

d)

S

2

a)

Đ

4

a)

S

b)

S

b)

Đ

c)

Đ

c)

S

d)

S

d)

S

Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

45,6 kN

4

1,56

2

4124 kg

5

160 V

3

4,33

6

100

HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là

         A. sự bay hơi.                         B. sự ngưng kết.                                 C. sự thăng hoa.                         D. sự hóa hơi.

Câu 2: Biển báo nào dưới đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?

 

A. Hình 1.                                B. Hình 2.                                C. Hình 3.                                D. Hình 4.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử?          

A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.  

B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. 

C. Các phân tử có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

D. Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật tăng.

Câu 4. Nhiệt độ khí trơ trong một bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 27°C và áp suất là p1, khi thắp sáng bình thường có nhiệt độ là 423°C và áp suất p2. Coi thể tích bóng đèn không thay đổi, tỉ số áp suất   là

     A. .                                                        B. .                                                                  C. 3.                                       D. 2.

Hướng dẫn giải

Ta có:  

Câu 5. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K. Người ta cần làm 100 g nước tăng lên thêm 100C thì cần cung cấp một nhiệt lượng cho lượng nước đó là

            A4180 J.                                        B. 42000 J.                                                C. 2100 J.                       D. 8200 J.

Hướng dẫn giải

 

Câu 6. Một lượng khí được nhốt trong một xin lanh như hình vẽ. Người ta thực hiện một công A = 200 J để nén lượng khí đó, biết nhiệt lượng lượng khí truyền cho môi trường xung quanh là 150 J. Độ biến thiên nội năng của lượng khí đó là

A. 50 J.                                                B. 20 J.                                                        C. 250 J.                               D. 100 J.

Hướng dẫn giải

Vẫn còn nội dung phía dưới, bạn hãy ấn nút để xem tiếp nhé...