ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 21 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R=8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là
A. sự bay hơi. B. sự ngưng kết. C. sự thăng hoa. D. sự hóa hơi.
Câu 2: Biển báo nào dưới đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Các phân tử có lúc đứng yên có lúc chuyển động.
D. Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật tăng.
A. 4180 J. B. 42000 J. C. 2100 J. D. 8200 J.
A. 50 J. B. 20 J. C. 250 J. D. 100 J.
A. 300 K. B. 270 K. C. 200 K. D. 329 K.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian theo thời gian.
B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường và từ trường luôn cùng pha nhau.
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng khi nói về từ trường?
A. Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra.
B. Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ tại điểm đó.
C. Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên.
D. Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
Câu 13. Số nucleon có trong hạt nhân là
A. - rad. B. rad. C. - rad. D.
A. Tia β- lệch về phía bản dương vì mang điện tích dương.
B. Tia β+ lệch về phía bản âm nhiều hơn tia α.
C. Tia β+ và α lệch về phía bản âm do mang điện tích dương.
D. tia γ không bị lệch trong điện trường đều.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) (2) là xi lanh chứa lượng khí.
b) Với kết quả thu được ở bảng bên, tỉ số xấp xỉ bằng nhau.
c) Áp suất của lượng khí đã dùng trong thí nghiệm khoảng 1,236.104 Pa.
d) Thí nghiệm này cho thấy, khi áp suất không đổi thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
a) Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều.
b) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị .
c) Chu kì của dòng điện là 4.10-3 s
d) Phương trình của dòng điện là
a) Nước đá nổi trong cốc trà chứng tỏ nước đá có khối riêng nhỏ hơn nước.
c) Nước đá truyền nhiệt lượng cho nước trà làm nước trà mát lạnh.
a) Mỗi hạt nhân thuộc đồng vị có 9 nucleon.
b) Hạt nhân con sinh ra trong quá trình phóng xạ là .
c) Trong quá trình phân rã của một hạt nhân đã có sự biến đổi một proton thành neutron.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
---------- HẾT ---------
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề MINH HỌA - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 01- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 02- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 03- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 04- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 05- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 06 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 07 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 08 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 09 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 26 - File word có lời giải
ĐÁP ÁN
Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được điểm)
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
1 |
C |
10 |
A |
2 |
C |
11 |
B |
3 |
B |
12 |
B |
4 |
A |
13 |
B |
5 |
A |
14 |
B |
6 |
A |
15 |
A |
7 |
C |
16 |
C |
8 |
C |
17 |
A |
9 |
B |
18 |
D |
Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu |
Lệnh hỏi |
Đáp án (Đ/S) |
Câu |
Lệnh hỏi |
Đáp án (Đ/S) |
1 |
a) |
S |
3 |
a) |
Đ |
b) |
Đ |
b) |
S |
||
c) |
Đ |
c) |
S |
||
d) |
S |
d) |
S |
||
2 |
a) |
Đ |
4 |
a) |
S |
b) |
S |
b) |
Đ |
||
c) |
Đ |
c) |
S |
||
d) |
S |
d) |
S |
Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
1 |
45,6 kN |
4 |
1,56 |
2 |
4124 kg |
5 |
160 V |
3 |
4,33 |
6 |
100 |
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là
A. sự bay hơi. B. sự ngưng kết. C. sự thăng hoa. D. sự hóa hơi.
Câu 2: Biển báo nào dưới đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Các phân tử có lúc đứng yên có lúc chuyển động.
D. Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật tăng.
Câu 4. Nhiệt độ khí trơ trong một bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 27°C và áp suất là p1, khi thắp sáng bình thường có nhiệt độ là 423°C và áp suất p2. Coi thể tích bóng đèn không thay đổi, tỉ số áp suất là
A. . B. . C. 3. D. 2.
Hướng dẫn giải
Ta có:
Câu 5. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K. Người ta cần làm 100 g nước tăng lên thêm 100C thì cần cung cấp một nhiệt lượng cho lượng nước đó là
A. 4180 J. B. 42000 J. C. 2100 J. D. 8200 J.
Hướng dẫn giải
Câu 6. Một lượng khí được nhốt trong một xin lanh như hình vẽ. Người ta thực hiện một công A = 200 J để nén lượng khí đó, biết nhiệt lượng lượng khí truyền cho môi trường xung quanh là 150 J. Độ biến thiên nội năng của lượng khí đó là
A. 50 J. B. 20 J. C. 250 J. D. 100 J.
Hướng dẫn giải