ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 14 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………….
Cho biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
A. hiệu giữa công hệ nhận được và nhiệt lượng mà hệ truyền ra bên ngoài.
B. tổng năng lượng do chuyển động và tương tác của các phân tử trong hệ.
C. năng lượng sinh ra từ phản ứng hóa học trong hệ.
D. tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài.
Câu 2. Nội năng của khối khí lí tưởng phụ thuộc vào
A. áp suất. B. thể tích. C. nhiệt độ. D. thể tích và nhiệt độ.
Câu 3. Biển cảnh báo dưới đây dùng để cảnh báo
A. rò điện. B. có bề mặt nóng. C. có chất phóng xạ. D. có vật sắc nhọn.
Câu 4. Công thức tính động năng chuyển động nhiệt trung bình của một phân tử chất khí là
A. 601 giây. B. 512 giây. C. 900 giây. D. 8 phút.
A. nhiệt độ phòng máy lạnh thấp nên quá trình bay hơi của nước trên bề mặt lớp da kém.
B. nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ môi trường nên quá trình bay hơi diễn ra nhanh hơn.
C. độ ẩm môi trường thấp làm quá trình bay hơi của nước trên bề mặt lớp da diễn ra nhanh.
D. độ ẩm không khí thấp và chênh lệch nhiệt độ cơ thể và môi trường cao.
Câu 7. Công thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích của một khối khí xác định.
A. là một hằng số. B. là một hằng số.
C. là một hằng số. D. là một hằng số.
Câu 8. Một khối khí xác định biến đổi trạng thái như đồ thị dưới đây.
Trong những nhận định sau, nhận định nào sai?
A. . B. V1’ = V2. C. D. T1 = T1’.
C. quanh dòng điện theo chiều kim đồng hồ.
D. quanh dòng điện theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
A. 12,6 mT. B. 2 mT. C. 25,2 mT. D. 6,28 mT.
A. cộng hưởng điện. B. cộng hưởng cơ học.
C. giao thoa sóng điện từ. D. cảm ứng điện từ.
Câu 14. Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ.
Gọi E1 là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong 0,2s đầu tiên.
E2 là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoàng thời gian 0,2s đến 0,3s.
E3 là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong 0,3s từ thông biến thiên.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về suất điện động cảm ứng trung bình trong khung dây ?
A. E1 > E2. B. E1 = E2. C. E1 = E3. D. E2 > E3.
A. 5,46 MeV/nuclôn. B. 12,48 MeV/nuclôn.
C. 19,39 MeV/nuclôn. D. 7,59 MeV/nuclôn.
A. 0,25g. B. 3g. C. 1g. D. 2g.
Câu 17. Một hạt nhân có số khối A, bán kính hạt nhân tính theo đơn vị fm được tính theo công thức
A. Vòng trao đổi nhiệt sơ cấp (vòng 1). B. Vòng trao đổi nhiệt thứ cấp (vòng 2).
C. Vòng trao đổi nhiệt sơ cấp và thứ cấp. D. Vòng trao đổi nhiệt thứ ba với các sông, hồ.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Quá trình 2 sang 3 và 4 sang 1 là quá trình biến đổi đẳng áp.
b) Ở cùng một thể tích, áp suất chất khí trong quá trình 2 sang 3 nhỏ hơn quá trình 4 sang 1.
c) Áp suất ở trạng thái 1 xấp xỉ 2,2 atm và áp suất ở trạng thái 3 xấp xỉ 2,4 atm.
d) Công do khí thực hiện sau một chu trình biến đổi là 12,156J.
Số liệu dùng cho câu số 2 và câu số 3 :
Câu 2. Khi bếp từ hoạt động bình thường, nhận xét nào sau đây là đúng và nhận xét nào là sai?
a) Bếp từ là ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ.
b) Khung dây bếp từ đóng vai trò là phần cảm.
c) Dòng điện cảm ứng sinh ra trong đáy nồi là dòng điện tự cảm.
d) Đáy nồi đóng vai trò là phần ứng.
a) Khối lượng nước trong lát thịt là 0,25 kg.
b) Nhiệt lượng để nấu chín lát thịt là 0,966 MJ.
c) Điện năng của bếp cung cấp để nấu chín lát thịt xấp xỉ 1,2 MJ.
d) Thời gian để nấu chín lát thịt gần đúng 17 phút.
c) Hằng số phân rã phóng xạ của đồng vị gần đúng là s-1.
d) Tuổi của cổ vật vào khoảng 9082 năm.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 4. Khối lượng m0 ban đầu của khối chất lỏng là bao nhiêu gam?
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề MINH HỌA - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 01- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 02- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 03- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 04- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 05- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 06 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 07 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 08 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 09 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 26 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nội năng của một hệ là
A. hiệu giữa công hệ nhận được và nhiệt lượng mà hệ truyền ra bên ngoài.
B. tổng năng lượng do chuyển động và tương tác của các phân tử trong hệ.
C. năng lượng sinh ra từ phản ứng hóa học trong hệ.
D. tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài.
Câu 2. Nội năng của khối khí lí tưởng phụ thuộc vào
A. áp suất. B. thể tích. C. nhiệt độ. D. thể tích và nhiệt độ.
Hướng dẫn giải
Đối với khí lí tưởng có thể bỏ qua tương tác giữa các phân tử khí. Do đó nội năng khối khí lí tưởng không phụ thuộc vào thể tích của khối khí mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của khối khí.
Câu 3. Biển cảnh báo dưới đây dùng để cảnh báo
A. rò điện. B. có bề mặt nóng. C. có chất phóng xạ. D. có vật sắc nhọn.
Câu 4. Công thức tính động năng chuyển động nhiệt trung bình của một phân tử chất khí là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Một viên nước đá khối lượng 50 gam rơi ra khỏi li nước và nằm trên mặt bàn trong không khí ở nhiệt độ 20oC. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là . Biết công suất hấp thụ nhiệt từ môi trường (mặt bàn và không khí) của nước đá ở điều kiện bài toán là 28,3 J/s. Thời gian để viên đá tan hoàn toàn xấp xỉ là
A. 601 giây. B. 512 giây. C. 900 giây. D. 8 phút.
Hướng dẫn giải
Nhiệt lượng cần thiết để làm tan hết viên nước đá
Thời gian để tan hết viên nước đá là:
Câu 6. Tiến sĩ Mark Mendell, nhà dịch tễ học của Bộ Y tế Công cộng California, Mỹ, cho biết ngồi điều hòa quá lâu khiến da bị khô, cơ thể mất nước, dễ mắc bệnh về hô hấp. Nguyên nhân này được cho là Quá trình làm mát không khí nóng của máy lạnh tạo ra lượng lớn độ ẩm và ngưng tụ trong phòng. Để đảm bảo không khí trong phòng khô thoáng máy lạnh hút độ ẩm từ trong phòng. Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây ra khô da, cơ thể mất nước khi ngồi máy lạnh là do
A. nhiệt độ phòng máy lạnh thấp nên quá trình bay hơi của nước trên bề mặt lớp da kém.
B. nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ môi trường nên quá trình bay hơi diễn ra nhanh hơn.
C. độ ẩm môi trường thấp làm quá trình bay hơi của nước trên bề mặt lớp da diễn ra nhanh.
D. độ ẩm không khí thấp và chênh lệch nhiệt độ cơ thể và môi trường cao.
Hướng dẫn giải
Nhiệt độ phòng thấp trong khi nhiệt độ cơ thể duy trì ở nhiệt đô 37oC. Chênh lệch nhiệt độ lớn nên quá trình bay hơi diễn ra nhanh hơn.
Câu 7. Công thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích của một khối khí xác định.
A. là một hằng số. B. là một hằng số.
C. là một hằng số. D. là một hằng số.