ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 26 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: ð = 3,14; T (K) = t (0C) + 273; R = 8,31 J/(mol.K); NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
A. Sự thăng hoa. B. Sự nóng chảy. C. Sự ngưng tụ. D. Sự hóa hơi.
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
A. 460 J/(kg.K). B. 1 150 J/(kg.K). C. 71,2 J/(kg.K). D. 58,8 J/(kg.K).
Câu 5. Trong các biển báo sau, biển báo nào có ý nghĩa cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
A. 0,471 ℓ. B. 0,523 ℓ. C. 0,314 ℓ. D. 0,262 ℓ.
A. 6,21.10−20 J. B. 0,21.10−21 J. C. 5,59.10−22 J. D. 6,21.10−21 J.
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
A. Ф = BS.sinα. B. Ф = BS.cosα. C. Ф = BS.tanα. D. Ф = BS.cotα.
Nhận định nào dưới dây là sai?
A. Phanh điện từ hoạt động dựa trên tương tác không tiếp xúc.
B. Phanh điện từ hoạt động dựa trên tương tác giữa nam châm và dòng điện cảm ứng.
C. Phanh điện từ chỉ hoạt động khi từ trường của nam châm thay đổi.
D. Lực tác dụng lên đĩa kim loại trong phanh điện từ nhỏ hơn khi đĩa quay chậm hơn.
A. Điện áp xoay chiều sớm pha hơn cường độ dòng điện xoay chiều một góc .
B. Điện áp xoay chiều và cường độ dòng điện xoay chiều ngược pha nhau.
C. Điện áp xoay chiều trễ pha hơn cường độ dòng điện xoay chiều một góc .
D. Điện áp xoay chiều trễ pha hơn cường độ dòng điện xoay chiều một góc .
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chiều dòng điện chạy trong khung dây dẫn ABCD?
A. 2,5 mA. B. 2,5 A. C. 6,25 mA. D. 0,25 A.
A. xoay chiều có cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 4,4 A.
B. một chiều có cường độ dòng điện bằng 4,4 A.
C. xoay chiều có cường độ dòng điện hiệu dụng bằng A.
D. một chiều có cường độ dòng điện bằng 2,2 A.
Câu 16. Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ có
A. 90 electron, tổng số proton và electron bằng 210.
B. 90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.
C. 90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210.
D. 90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210.
A. 8,82% và 90,92%. B. 90,92% và 8,82%. C. 88,19% và 11,55%. D. 11,55% và 88,19%.
A. 20 197,14 tấn. B. 20 190,48 tấn. C. 20 167 tấn. D. 20 188 tấn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Nhiệt lượng do ấm cung cấp từ thời điểm ban đầu đến thời điểm nước bắt đầu sôi là 21 000 J.
b) Lượng nước có sẵn trong ấm và lượng nước được thêm vào ấm lần lượt là 2,25 kg và 1,5 kg.
c) Nhiệt độ ban đầu của lượng nước được thêm vào ấm là .
a) Khối khí nở ra và đẩy pit tông chuyển động thẳng nhanh dần đều.
b) Công mà khối khí đã thực hiện để pit tông di chuyển 5 cm bằng 1,05 J.
a) Tại thời điểm t = 0 s, không có từ thông xuyên qua tiết diện của khung dây dẫn.
b) Tổng thời gian đèn sáng trong quá trình thay đổi độ lớn cảm ứng từ nói trên là 5 s.
a) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị là 12 V.
b) Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là (V).
c) Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 0,8 mA.
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong 1 phút là 576 J.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề MINH HỌA - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 01- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 02- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 03- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 04- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 05- File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 06 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 07 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 08 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 09 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Vật Lí - Đề 26 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cho biết: ð = 3,14; T (K) = t (0C) + 273; R = 8,31 J/(mol.K); NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Kem khói (hay còn được gọi là kem Ni-tơ lỏng) được nhiều bạn học sinh yêu thích không chỉ bằng mùi vị thơm ngon mà kem khói được đặc trưng bởi làn khói được tỏa ra trong ly kem. Hiện tượng tạo khói đó liên quan đến sự chuyển thể nào sau đây?
A. Sự thăng hoa. B. Sự nóng chảy. C. Sự ngưng tụ. D. Sự hóa hơi.
Hướng dẫn giải
Hiện tượng tạo khói được hình thành do Nitrogen ở dạng lỏng hóa hơi. Khi làm kem, người bán hàng thêm một lượng Nitrogen ở dạng lỏng vào để giúp kem nhanh đông đặc và đồng thời hóa hơi tạo khói.
Câu 2. Hệ thức của nguyên lí I nhiệt động lực học có dạng ΔU = Q ứng với quá trình nào được vẽ ở đồ thị hình bên?
A. Quá trình (1) → (2).
B. Quá trình (2) → (3).
C. Quá trình (3) → (4).
D. Quá trình (4) → (1).
Hướng dẫn giải
Quá trình (1) → (2), do áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối tăng nên thể tích tăng. Khối khí thực hiện quá trình giãn nở đẳng áp có .
Quá trình (2) → (3), do nhiệt độ tuyệt đối không đổi, áp suất giảm nên thể tích tăng. Khối khí thực hiện quá trình giãn nở đẳng nhiệt có .
Quá trình (3) → (4), do áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối giảm nên thể tích giảm. Khối khí thực hiện quá trình nén đẳng áp có .
Quá trình (4) → (1), thể tích không đổi, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối tăng. Khi đó, nội năng của khối khí .
Câu 3. Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật mang dòng điện có cường độ I trong từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Hình nào trong các hình dưới đây thể hiện đúng vector lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Sử dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được phương và chiều của lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây như hình vẽ bên.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được xác định bởi biểu thức:
Mà: cường độ dòng điện chạy trong các cạnh của khung dây bằng nhau; , và ; .
Suy ra: ; và ; .
Câu 4. Một vật đồng chất được cung cấp một nhiệt lượng 5 520 J làm nhiệt độ của vật tăng thêm 40 K. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là 300 g, nhiệt dung riêng của chất làm vật là
A. 460 J/(kg.K). B. 1 150 J/(kg.K). C. 71,2 J/(kg.K). D. 58,8 J/(kg.K).
Hướng dẫn giải
Nhiệt dung riêng của chất làm vật là:
⇔ J/(kg.K).
Câu 5. Trong các biển báo sau, biển báo nào có ý nghĩa cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Hình 1: biển báo cảnh báo khu vực nguy hiểm có chất độc sinh học.
Hình 2: biển báo cảnh báo khu vực nguy hiểm có vật liệu cháy nổ.
Hình 3: biển báo cảnh báo khu vực nguy hiểm có chất phóng xạ.
Hình 4: biển báo cảnh báo khu vực nguy hiểm có nhiệt độ thấp.
Câu 6. Một xi lanh có pit tông di chuyển được và chứa một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ 30 °C, thể tích 0,785 ℓ và áp suất 1,2.105 Pa. Thực hiện nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 2.105 Pa thì thể tích của lượng khí giảm đi
A. 0,471 ℓ. B. 0,523 ℓ. C. 0,314 ℓ. D. 0,262 ℓ.
Hướng dẫn giải
Áp dụng định luật Boyle, ta có:
⇔ (ℓ)
Thể tích của lượng khí đã giảm đi một lượng là: 0,785 – 0,471 = 0,314 (ℓ).
Câu 7. Một bình chứa khí nitrogen ở nhiệt độ 27 °C. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí nitrogen là
A. 6,21.10−20 J. B. 0,21.10−21 J. C. 5,59.10−22 J. D. 6,21.10−21 J.
Hướng dẫn giải
Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí nitrogen là:
(J).
Câu 8. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng khi áp suất không đổi?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Hình 1: Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng khi áp suất không đổi.
Hình 2: Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng khi thể tích không đổi.
Hình 3: Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.
Hình 4: Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng khi thể tích không đổi.
Câu 9. Một khung dây dẫn gồm N vòng, diện tích mỗi vòng dây là S đặt trong từ trường đều có vector cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc α (0° ≤ α < 90°) . Từ thông xuyên qua diện tích S của mỗi vòng dây được tính theo công thức
A. Ф = BS.sinα. B. Ф = BS.cosα. C. Ф = BS.tanα. D. Ф = BS.cotα.
Hướng dẫn giải
Từ thông xuyên qua diện tích S của mỗi vòng dây là:
Câu 10. Phanh điện từ có cấu tạo đơn giản gồm cuộn dây dẫn được quấn quanh lõi thép. Lõi thép được xẻ một rãnh nhỏ để đặt vào đĩa kim loại. Đĩa kim loại gắn đồng trục với trục quay của bánh xe cần hãm phanh. Khi cần hãm phanh đĩa kim loại chỉ cần cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn.
Khi đó, lõi thép sẽ trở thành nam châm điện. Trên vùng đĩa kim loại đi vào (C) và đi ra (D) khỏi nam châm sẽ có từ thông biến thiên. Dòng điện cảm ứng xuất hiện ở hai vùng đĩa này được mô tả như hình bên dưới. Dòng điện này là dòng điện Foucault có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó, nghĩa là làm giảm tốc độ quay của đĩa.
Đĩa quay càng nhanh thì lực cản xuất hiện ở hai phần đĩa này càng lớn, giúp giảm nhanh tốc độ quay của đĩa.
Nhận định nào dưới dây là sai?
A. Phanh điện từ hoạt động dựa trên tương tác không tiếp xúc.
B. Phanh điện từ hoạt động dựa trên tương tác giữa nam châm và dòng điện cảm ứng.
C. Phanh điện từ chỉ hoạt động khi từ trường của nam châm thay đổi.
D. Lực tác dụng lên đĩa kim loại trong phanh điện từ nhỏ hơn khi đĩa quay chậm hơn.
Hướng dẫn giải
Khi từ trường của nam châm ổn định (không thay đổi) và đĩa kim loại đang quay thì từ thông xuyên qua phần diện tích đĩa kim loại bắt đầu đi vào từ trường (phần C) và bắt đầu đi ra khỏi từ trường (phần D) biến thiên nên sinh ra dòng điện cảm ứng.
Câu 11. Điện áp xoay chiều và cường độ dòng điện xoay chiều của một đoạn mạch điện có đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp xoay chiều theo thời gian (hình a) và đồ thị biểu diễn sự biến thiên cường độ dòng điện xoay chiều theo thời gian (hình b) như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng về độ lệch pha giữa u (t) và i (t)?
A. Điện áp xoay chiều sớm pha hơn cường độ dòng điện xoay chiều một góc .
B. Điện áp xoay chiều và cường độ dòng điện xoay chiều ngược pha nhau.
C. Điện áp xoay chiều trễ pha hơn cường độ dòng điện xoay chiều một góc .
D. Điện áp xoay chiều trễ pha hơn cường độ dòng điện xoay chiều một góc .
Hướng dẫn giải
Tại , ⇒ (rad)
Mà u đang tăng nên .
Tại , ⇒ (rad)
Độ lệch pha của u (t) đối với i (t) là:
(rad)
Vậy điện áp trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc .
Câu 12. Một khung dây dẫn hình vuông ABCD cạnh a có dòng điện A chạy qua. Khung dây được đặt cạnh một dây dẫn thẳng dài có dòng điện A chạy qua và song song với cạnh BC, cách cạnh BC một đoạn . Biết cảm ứng từ tại một điểm do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng r (m) được xác định bởi biểu thức . Lực từ tổng hợp tác dụng lên khung dây dẫn ABCD có độ lớn bằng
A. N. B. 0 N. C. N. D. N.
Hướng dẫn giải
Giả sử dòng điện chạy trong khung dây dẫn ABCD và dây dẫn thẳng dài có chiều như hình vẽ.
Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải ta xác định được hướng của vector cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại các điểm trên khung dây dẫn ABCD như hình vẽ.
(T).
(T).
(T).
Sử dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được hướng của lực từ tác dụng lên từng đoạn của khung dây dẫn ABCD như hình vẽ.
(N).
Tương tự, ta có:
(N).
(N).
(N).
Lực từ tổng hợp tác dụng lên khung dây dẫn ABCD là:
⇔ (do )
Mà: ngược hướng với ()
Suy ra: N.
Nhận xét: Trường hợp chiều dòng điện và ngược lại hoặc có chiều ngược nhau thì ta luôn có và .