Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 26 - File word có lời giải
4/1/2025 1:47:04 PM
haophamha ...

 

ĐỀ THI THỬ

CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA

ĐỀ 26

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................

Số  báo  danh: ..........................................................................

Cho biết nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, K = 39,              

 Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong các hình dưới đây thì hình nào sau đây mô tả sự hình thành liên kết σ giữa các orbital?

        A. Hình (1)        B. Hình (2)        C. Hình (3)        D. Hình (4)

Câu 2. Chất nào sau đây thường được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt (nước máy)?

        A. Chlorine.        B. Oxygen.        C. Nitrogen.        D. Fluorine.

Câu 3. Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Sợi bông được lấy từ quá của cây bông thuộc loại tơ nào sau đây?

        A. tơ hóa học.        B. tơ tổng hợp.        C. tơ tự nhiên.        D. tơ bán tổng hợp.

Câu 4. Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất polyhydroxyl carbonyl?

        A. CH3CH2COOCH3        B. CH2OH[CHOH]3COCH2OH.

        C. HOCH2CH2CH2OH.        D. HOCH2CH2CHO

Câu 5. Phát biểu nào sau đây về phức chất [Ag(NH3)2]+ là đúng?

A. Phức chất này được tạo ra bằng phản ứng trực tiếp giữa Ag với NH3.

B. Số phối tử trong cầu nội của phức chất trên là 3.

C. Liên kết giữa NH3 với ion Ag+ trong phức chất là liên kết cho – nhận.

D. Phức chất trên thuộc loại phức chất không mang điện.

Câu 6. Trong công nghiệp, một lượng lớn NaHCO3 và Na2CO3 được sản xuất theo phương pháp Solvay:

·        Cho khí CO2 (lấy từ nhiệt phân đá vôi) vào dung dịch chứa sodium chloride (NaCl) bão hoà và ammonia (NH3) bão hoà.

CO2(aq) + H2O(l) + NH3(aq) + NaCl(aq)  NH4Cl(aq) + NaHCO3(s) (1)

·        NaHCO3 tách ra đem nhiệt phân thu được soda: 2NaHCO Na2CO+ CO2 + H2O (2)

·        NH4Cl được sử dụng để tái tạo NH3 bằng cách tác dụng với Ca(OH)tạo ra từ CaO.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Phản ứng (1) xảy ra được là do NaHCO3 có độ tan kém hơn nên bị kết tinh trước.

B. Trong thực tế sản xuất, người ta đun nóng hỗn hợp các chất tham gia phản ứng (1) để thu được Na2CO3 ngay.

C. Nguyên liệu chính ban đầu của quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay là NaCl và CaCO3.

D. NaHCO3 được ứng dụng làm bột nở là do phản ứng (2).

Câu 7. Thực hiện tách hỗn hợp hexene (có khối lượng riêng là 0,66 g/cm3) và nước như hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dụng cụ để tách hỗn hợp gọi là phễu tách.

B. Lớp R là lớp nước và lớp S là lớp hexene.

C. Phương pháp dùng để tách hỗn hợp là phương pháp chưng cất chất lỏng.

D. Vì hexene và nước không tan vào nhau nên có thể dùng phễu chiết để tách chúng ra khỏi nhau.

Câu 8. Cho chu trình enthalpy sau:

Giá trị của x là

        A. 74,9 kJ/mol.        B. -74,9 kJ/mol.        C. 149,8 kJ/mol.        D. -149,8 kJ/mol.

Câu 9. Câu: Cho các chất lỏng sau: formic acid, glucose, triolein, maltose, glycerol, dimethyl oxalate. Số lượng chất có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

        A. 2.        B. 5.        C. 4.        D. 3.

Câu 10. Cho các phát biểu sau về peptide T có công thức cấu tạo đưới đây:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

(a) Peptide T là dipeptide vì có chứa 2 liên kết peptide.

(b) Peptide T có phản ứng màu biuret.

(c) Peptide T tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.

(d) Khi đun nóng peptide T với dung dịch acid hoặc kiềm dư sẽ xảy ra phản ứng thủy phân thu được 3 muối khác nhau.

(e) T có thể được biểu diễn là Gly-Ala-Ala.

Số phát biểu sai về peptide T là

        A. 3.        B. 4.        C. 2.        D. 1.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Thành phần chính của khoáng vật dolomite là CaCO3. MgCO3.

B. Các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với nước tạo ra khí hydrogen và hydroxide kim loại.

C. Nguyên tố calcium có nhiều trong sữa, ngũ cốc, các loại hạt, rau cải, hải sản,..

D. Khi đốt đơn chất hay hợp chất của Ca cho ngọn lửa có màu đỏ cam.

Câu 12. Cho các chất sau: methylamine, dimethylamine, glycerol, aniline. Số chất phản ứng với HNO2 tạo khí nitrogen là

        A. 3.        B. 4.        C. 2.        D. 1.

Câu 13. Một mắt xích của cellulose có cấu trúc như sau:

Acyl hóa cellulose bằng tác nhân (CH3CO)2O (xt H2SO4) thấy tạo thành cellulose triacetate. Các nguyên tử oxygen ở vị trí nào (trong mỗi mắt xích) đã tham gia phản ứng?

A. Vị trí (1), (3), (5).         B. Vị trí (2), (3), (5).        C. Vị trí (2), (3), (4).        D. Vị trí (3), (4), (5)

Câu 14. Cho các phát biểu sau:

(1) Đun chất béo với dung dịch kiềm đặc ta thu được muối của acid béo (thành phần chính của xà phòng) và glycerol.

(2) Thủy phân hoàn toàn 442 kg chất béo (có chứa 75% triolein về khối lượng) trong dung dịch KOH dư thu được 500 kg xà phòng chứa 75% potassium oleate về khối lượng. X

(3) Trong phân tử linoleic acid có chứa 2 liên kết đôi C=C đều ở dạng cis.

(4) Chất giặt rửa tổng hợp có thể sử dụng được với nước cứng, xà phòng thì không nên vì tạo kết tủa và gây hỏng quần áo.

(5) Xà phòng và chất giặt rửa tự nhiên khó bị phân hủy sinh học nên gây ô nhiễm môi trường.

(6) Khi hòa tan xà phòng hoặc chất giặt rửa tổng hợp vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt lớn làm cho vật cần giặt dễ thấm ướt.

Có bao nhiêu phát biểu sai ?

        A. 4.        B. 3.        C. 5.        D. 6.

Câu 15. Quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?

        A. Carbon dioxide.        B. Muối ăn.        C. Sodium hydroxide.        D. Ammonia.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).

B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Mg dư thì thu được kim loại Fe.

C. Phần trăm khối lượng của O trong oxit sắt từ là 72,41%

D. Trong dãy điện hóa, kim loại Na có tính khử mạnh hơn Al.

Câu 17. Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

        A. Ba hoặc Al.        B. Li hoặc Be.        C. Ca hoặc Mg.        D. Na hoặc K.

Câu 18. Cho sơ đồ phản ứng:

(a) CH≡CH  X

(b) X  Polymer Y

(c) X + CH2=CH-CH=CH2  Polymer Z.

Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?

        A. Tơ nitron và cao su buna-S.        B. Tơ capron và cao su buna.

        C. Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene.        D. Tơ olon và cao su buna-N.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Năm 2024, các nhà khoa học Trung Quốc đã thiết kế hệ thống để thu giữ khí CO2 và sản xuất khí H2, hệ thống này được minh họa trong hình dưới đây:

Cho các phát biểu sau:

a. Trong thiết bị phản ứng không khí thì phản ứng xảy ra là phản ứng thủy phân.

b. Phản ứng xảy ra trong thiết bị hấp thụ CaO là CaO  + H2OCa(OH)2   

c. Biết trong khí tái tạo gồm H2, CO, CO2, CH4 và H2O. Giữa CH4 và NiO xảy ra các phản ứng sau:

CH4 + 2NiO 2H2 + CO2 + 2Ni và CH4 + NiOH2 + CO + Ni.

d. Trong thiết bị phản ứng hấp thụ CaO cũng xảy ra phản ứng chuyển hóa hơi nước (phản ứng giữa CO với hơi nước hoặc giữa CH4 với hơi nước). Cho biết 1 mol CH4 phản ứng với hơi nước tạo thành CO2 và H2 sẽ hấp thụ 165 kJ nhiệt lượng. Còn 1 mol CH4 phản ứng với hơi nước tạo thành CO và H2 sẽ hấp thụ 206 kJ nhiệt lượng. Biến thiên enthalpy của phản ứng CO(g) + H2O(g)H2(g) + CO2(g) là 165 kJ. 

Câu 2. Một học sinh tiến hành thí nghiệm điện phân 100 mL dung dịch CuSO4 0,5M, sử dụng bộ dụng cụ được mô tả như hình bên.

Cho biết trong thí nghiệm: hiệu điện thế được giữ cố định, đảm bảo nước không bị điện phân ở cả hai điện cực, bỏ qua sự bay hơi của nước trong quá trình điện phân.Cho các phát biểu sau:

a. Sau một thời gian điện phân, điện cực Cu (A) có khối lượng tăng lên.

b. Giá trị pH của dung dịch sẽ tăng dần trong quá trình điện phân.

c. Tốc độ điện phân là khối lượng kim loại Cu tạo thành trong một đơn vị thời gian. Nếu thêm Na2SO4 rắn vào dung dịch điện phân thì sẽ làm tăng tốc độ điện phân.

d. Nếu thay 100 mL dung dịch CuSO4 0,5 M bằng 100 mL dung dịch CuSO4 có nồng độ nhỏ hơn thì tốc độ điện phân sẽ tăng.

Câu 3. Cho các thông tin các chất trong bảng sau:        

Chất

Benzyl chloride

Benzyl alcohol

o-cresol

Nhiệt độ sôi

179 oC

205,3 oC

191 oC

Nhiệt độ nóng chảy

-39 oC

-15,2 oC

31 oC

Nhiệt sinh chuẩn ( )

 

-352 kJ mol-1

-204,3 kJ mol-1

Độ tan trong nước(20 oC)

Rất ít tan (0,05%)

3,50 gam/100mL

<3,1 gam/100mL

a. Benzyl alcohol và o-cresol tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước.

b. Ở điều kiện thường (25 oC), cả 3 chất trên tồn tại trạng thái lỏng.

c. Nhiệt độ sôi của benzyl alcohol lớn hơn nhiệt độ sôi của benzyl chloride là do benzyl alcohol có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d. Khi đốt cháy benzyl alcohol và o-Cresol sẽ phát sinh lượng nhiệt bằng nhau.

Câu 4. Cho sơ đồ sau (các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + NaOHX1 + X2

(2) X1 + NaOHX3 + Na2CO3

(3) X2X4 + H2O

(4) X2 + O2X5 + H2O

(5) 2X3 X6 + 3H2

(6) X6 + H2OX7

(7) X7 + H2X2

Cho các phát biểu sau:

 a. X5 hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt.

 b. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử X là 8.

 c. X6 có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, tạo thành kết tủa màu trắng bạc.

 d. Nếu cho 0,15 mol X7 vào dung dịch bromine thì sẽ cần dùng 150 mL dung dịch bromine 2 M (hiệu suất phản ứng 100%).

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Polymer trong suốt, được dùng làm hộp đựng thực phẩm, đồ chơi tre em, vỏ đĩa CD, DVD,... Trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, polymer A được điều chế theo sơ đồ:

Từ 200 kg benzene và 75 m3 ethylene (ở 25 °C, 1 bar), với hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) lần lượt là 60%, 55% và 60%, hãy tính khối lượng polymer A thu được (kết quả làm tròn đến phần mười). 

Câu 2. Cho các polymer: tinh bột; tơ nitron; tơ tằm; capron; polyethylene; polypropylene; Poly (vinyl chlorua); nylon-6,6. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer tổng hợp? 

Câu 3. Cho hai hợp chất hữu cơ XY đều đơn chức, mạch hở, chứa ba nguyên tố (C, H, O) và đều có tỉ lệ % khối lượng oxi trong phân tử là 53,33%. Biết MX > MY và XY đều tan trong nước. Biết nhiệt độ sôi của X và Y lần lượt là 118oC và -19,3oC. Tổng phân tử khối của X và Y là bao nhiêu?

Câu 4. Từ một loại quặng người ta tách ra được hợp chất vô cơ X chỉ có hai nguyên tố là Cu và S. Từ 4,8 gam X có thể tạo ra lượng tối đa là 0,96 gam S. Người ra điều chế chất rắn copper (II) sulfate pentahydrate theo sơ đồ sau:

CuO (s)  CuSO4 (aq)  CuSO4.5H2O (s)

Từ 1,0 tấn nguyên liệu chứa 80% X về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ) sẽ điều chế được m kg copper (II) sulfate pentahydrate. Giá trị của m là bao nhiêu? biết hiệu suất cả quá trình là 85%.

Câu 5. Cho các phát biểu sau:

(1) Để phản ứng hoá học xảy ra, các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) của chất phản ứng phải va chạm với nhau.

(2) Khi nhiệt độ tăng lên 10 0C thì tốc độ của các phản ứng hoá học đều tăng lên gấp đôi.

(3) Nếu năng lượng va chạm giữa hai phân tử chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng hoạt hoá thì sẽ gây ra phản ứng hoá học.

(4) Phản ứng có năng lượng hoạt hoá càng thấp thì xảy ra càng nhanh.

(5) Nổ hạt nhân xảy ra do phản ứng nhiệt hạch hoặc phân hạch, thường gây ra hậu quả vô cùng khủng khiếp với con người.

(6) Nổ vật lý thường gây ra hậu quả nghiêm trọng hơn nổ hóa học.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

Câu 6. Độ tan trong nước của saccharose ở 200C, 100 mL nước hòa tan 211,5 gam saccharose; ở 900C, 100 mL nước hòa tan 420 gam saccharose. Khối lượng saccharose kết tinh thu được khi làm lạnh 688 gam dung dịch saccharose bão hòa ở 900C xuống 200C là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị) 

 

BỘ 50 ĐỀ THI THỬ TN THPT 2025  - MÔN HÓA HỌC - THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA ĐỀ MINH HỌA - FILE WORD ĐẦY ĐỦ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT - CẬP NHẬT LIÊN TỤC

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 1 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 2 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 3 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 4 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 5 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 6 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 7 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 8 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 9 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 10 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 11 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 12 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 13 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 14 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 15 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 16 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 17 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 18 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 19 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 20 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 21 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 22 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 23 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 24 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 25 - File word có lời giải

 

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 26 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 27 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 28 - File word có lời giải

Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 29 - File word có lời giải

 

ĐÁP ÁN

PHẦN I (4,5 đ). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

10

C

2

A

11

B

3

C

12

D

4

B

13

A

5

C

14

B

6

B

15

C

7

D

16

C

8

B

17

D

9

C

18

D

Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 đ

PHẦN II (4 đ). Câu trắc nghiệm đúng sai. 

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

- Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm

- Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm

- Thí sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm

- Thí sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm

- Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

(Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

(Đ/S)

1

a

S

3

a

Đ

b

S

b

S

c

Đ

c

Đ

d

S

d

S

2

a

S

4

a

Đ

b

S

b

Đ

c

S

c

S

d

Đ

d

S

PHẦN III (1,5 đ): Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. 

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

ĐA

52,8

6

90

2125

4

276

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Trong các hình dưới đây thì hình nào sau đây mô tả sự hình thành liên kết σ giữa các orbital?

        A. Hình (1)        B. Hình (2)        C. Hình (3)        D. Hình (4)

Câu 2. Chất nào sau đây thường được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt (nước máy)?

        A. Chlorine.        B. Oxygen.        C. Nitrogen.        D. Fluorine.

Câu 3. Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Sợi bông được lấy từ quá của cây bông thuộc loại tơ nào sau đây?

        A. tơ hóa học.        B. tơ tổng hợp.        C. tơ tự nhiên.        D. tơ bán tổng hợp.

Câu 4. Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất polyhydroxyl carbonyl?

        A. CH3CH2COOCH3        B. CH2OH[CHOH]3COCH2OH.

        C. HOCH2CH2CH2OH.        D. HOCH2CH2CHO

Câu 5. Phát biểu nào sau đây về phức chất [Ag(NH3)2]+ là đúng?

A. Phức chất này được tạo ra bằng phản ứng trực tiếp giữa Ag với NH3.

B. Số phối tử trong cầu nội của phức chất trên là 3.

C. Liên kết giữa NH3 với ion Ag+ trong phức chất là liên kết cho – nhận.

D. Phức chất trên thuộc loại phức chất không mang điện.

Câu 6. Trong công nghiệp, một lượng lớn NaHCO3 và Na2CO3 được sản xuất theo phương pháp Solvay:

·        Cho khí CO2 (lấy từ nhiệt phân đá vôi) vào dung dịch chứa sodium chloride (NaCl) bão hoà và ammonia (NH3) bão hoà.

CO2(aq) + H2O(l) + NH3(aq) + NaCl(aq)  NH4Cl(aq) + NaHCO3(s) (1)

·        NaHCO3 tách ra đem nhiệt phân thu được soda: 2NaHCO Na2CO+ CO2 + H2O (2)

Vẫn còn nội dung phía dưới, bạn hãy ấn nút để xem tiếp nhé...