THPT Hậu Lộc 1 - Thanh Hóa (Đề thi có 04 trang) |
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
|
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ........................................................................
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 1 to 5.
a. David: Hey, Sarah! You've been traveling a lot lately, right?
c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.
A. a-b-c B. c-a-b C. a-c-b D. b-a-c
a. Liam: I'm sure they'd be up for it. I'll text them now and see if they're free.
b. Sophia: Great! If they agree, I'll book the session. Let's aim for Saturday afternoon!
c. Sophia: Yes, but we'll need a group. Do you think we could convince Mia and Ethan to join us?
d. Sophia: Hey Liam, have you heard about the new escape room that just opened?
e. Liam: I have! People say it's pretty challenging. Are you thinking of trying it this weekend?
A. d-e-c-a-b B. d-a-c-e-b C. b-a-c-e-d D. d-a-b-e-c
a. It's been so rewarding to finally make time for my painting, which I had always wanted to pursue.
b. The workshops are also a great way to meet people who share similar interests and exchange ideas.
e. Perhaps you could join me for a class sometime? It would be great to create something together.
A. c-a-d-b-e B. c-e-a-b-d C. a-c-d-b-e D. c-a-b-d-e
b. Warren Buffett is one of the most successful people in the world of finance.
e. His hard work, smart decisions, and generosity make him a role model for people everywhere.
A. e-a-b-d-c B. b-a-c-d-e C. e-c-d-a-b D. b-e-c-d-a
a. In some countries, more young people are joining volunteer programs than before.
c. These changes show that age, time, and support can all affect how many people volunteer.
e. The percentage of people who volunteer has changed over time.
A. e-a-d-c-b B. d-a-c-b-e C. e-a-d-b-c D. e-c-a-d-b
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 6 to 11.
LANGBOT: THE ULTIMATE AI LANGUAGE LEARNING APP FOR TEENS!
(Adapted from https://soundcloud.com)
A. is designed B. designing C. which designs D. designed
A. make B. put C. take D. raise
A. practice personalised sessions B. sessions personalised practice
C. personalised practice sessions D. personalised sessions practice
A. improving B. to improve C. to improving D. improve
A. engaging B. engaged C. engagement D. engage
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 12 to 17.
Join the Journey of the Harry Potter Rework Movie!
Experience the World of Magic Once Again!
- Breathtaking New Scenes - (15)________ newly expanded locations and fresh character moments that add depth and excitement to the story.
- Fresh Talent and Passionate Cast - With a (16)______ of new and familiar faces, our cast brings a powerful energy to each role, from Harry's courage to Hermione's wisdom and Ron's loyalty.
- A Movie for All Generations - (17)________ whether you grew up with the books or are new to the magic, this movie invites fans of all ages to experience the wonder anew.
A. anxious B. iconic C. delicious D. powerful
A. sceneries B. landscapes C. sights D. scenes
A. another B. other C. others D. the others
A. Bring about B. Dive into C. Join in D. Hand down
A. quantity B. amount C. number D. blend
A. In spite of B. Regardless of C. Owing to D. In light of
Read the following passage about coffee and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 18 to 25.
Question 18. Which of the following is NOT a feature of Russia's cancer vaccine?
B. It is undergoing clinical trials.
C. It predicts specific cancer types.
D. It improves immune response to tumors.
Question 19. The word this in paragraph 3 refers to_______
A. the challenge of high production costs
B. the effort to make the vaccine available
C. the accessibility and affordability
Question 20. The word preliminary in paragraph 2 could best be replaced by_______
A. initial B. final C. conclusive D. secondary
Question 21. The word accessibility in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to________
A. uncertainty B. unreliability C. unpredictability D. unavailability
Question 22. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
Question 23. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Russia's cancer vaccine uses mRNA technology.
B. The vaccine has already completed all trials.
C. It will only be available for liver cancer.
D. Affordability is not a concern for its distribution.
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
(Adapted from English Material)
A. you realize is that privacy becomes a luxury
B. that realizing is that privacy becomes a luxury
C. of which you realize is that privacy becomes a luxury
D. to realizing is that privacy becomes a luxury
A. Although the constant check-ins may sometimes feel like a burden
B. Having to constantly check in on a regular basis.
C. This constant check-in can sometimes feel overwhelming
D. The constant check-in can sometimes feel like an obligation
A. you're often expected to follow their house rules
B. occasionally expecting to follow the rules of their house
C. in terms of expecting to follow the rules of their house
D. which expects to follow the rules of their house
A. Building your career or saving for future, rent-free living allows you to focus
B. Rent-free living which allows you to focus on building your career or saving for future
C. Building your career can lead to saving for future with rent-free living
D. Rent-free living allows you to focus on building your career or saving for future goals
A. teaches you to appreciate family while preparing for independence
B. appreciation of family while you are preparing for independence
C. preparing for independence to teach you how to appreciate family
D. independence for which you prepare and teaches you to appreciate family
Read the following passage about the future of energy and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.
Question 31. Where in paragraph I does the following sentence best fit?
A. (I) B. (II) C. (II) D. (IV)
Question 32. The phrase in advance in the second paragraph could be best replaced by_______
A. beforehand B. after-hours C. immediately D. during the event
Question 33. The word its in paragraph 3 refers to________.
A. case B. island C. convention D. silence
A. Ogoh-Ogoh parade B. Exorcising evil spirits
C. Ritual burning of statues D. Elaborate fireworks displays
Question 35. Which of the following best summarizes paragraph 3?
Question 36. The word "stillness" in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to________.
A. chaos B. quiet C. reflection D. peace
Question 37. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Nyepi is celebrated with loud fireworks and festive celebrations.
B. The Ogoh-Ogoh statues are burned as a part of a purification ritual.
C. Tourists are encouraged to take part in every Nyepi ritual with the locals.
D. The silence on Nyepi is meant to symbolize the island's abandonment by the spirits.
Question 38. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?
Question 39. Which of the following can be inferred from the passage?
A. The silence of Nyepi is a form of spiritual reflection and a way to protect the islanders.
D. Nyepi is an event mostly aimed at tourists who visit Bali for a cultural experience.
Question 40. Which of the following best summarizes the passage?
ĐỀ THI THỬ TN THPT 2025 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG VÀ SỞ GD TRÊN CẢ NƯỚC - FILE WORD CÓ LỜI GIẢI
1. THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
2. THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
3. THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
4. Sở giáo dục và đào tạo Ninh Bình (Mã đề lẻ) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
5. THPT Sơn Thịnh - Yên BáI (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
6. THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh (Mã đề chẵn) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
7. Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
8. THPT Gò Công Đông - Tiền Giang (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
9. Chuyên Vĩnh Phúc (Lần 1) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
10. Sở giáo dục và đào tạo Yên Bái (Mã lẻ) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
11. Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
12. THPT Nguyễn Khuyến - Bình Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
13. THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
14. THPT Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
15. THPT Hoàng Văn Thụ - Hà Nội - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
16. THPT Mỹ Đức B - Hà Nội (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
17. THPT Kinh Môn - Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
18. THPT Nguyễn Trãi (Thường Tín - Hà Nội) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
19. THPT Nghèn - Hà Tĩnh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
20. THCS - THPT Nguyễn Khuyến - TP.HCM (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
21. Cụm Liên trường THPT Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
22. Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
23. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 901) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
24. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 902) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
25. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 903) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
26. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 904) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
27. THPT Chuyên Bình Long - Bình Phước (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
28. THPT Chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
29. Liên trường THPT Nghệ An (Mã đề chẵn) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
30. THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
31. THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
32. THPT Chuyên Đại học Vinh - Nghệ An (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
33. THPT Thành Đông - Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
34. THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa (Lần 2) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
35. Cụm Chuyên môn số 3 - Đắk Lắk (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
36. Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
37. Sở giáo dục và đào tạo Tuyên Quang - Mã đề chẵn (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
38. Sở giáo dục và đào tạo Tuyên Quang - Mã đề lẻ (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
39. THPT Chuyên Nguyễn Văn Trỗi - Hà Tĩnh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
40. THPT Hậu Lộc 1 - Thanh Hóa (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
41. Cụm các trường Phía Nam Hưng Yên (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
42. Cụm các trường THPT tỉnh Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
43. Cụm liên trường THPT Nam Đàn - Thái Hòa (Nghệ An) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
44. THPT Lê Lợi - Thanh Hóa (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
45. THPT Tuệ Tĩnh - Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
46. Cụm liên trường THPT Quảng Nam (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
47. Cụm liên trường THPT Thanh Hóa (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
48. Liên trường THPT Hải Phòng (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
THPT Hậu Lộc 1 - Thanh Hóa (Đề thi có 04 trang) |
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
|
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ........................................................................
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 1 to 5.
Question 1.
a. David: Hey, Sarah! You've been traveling a lot lately, right?
b. David: That's amazing!
c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.
A. a-b-c B. c-a-b C. a-c-b D. b-a-c
DỊCH BÀI |
|
David: Hey, Sarah! You've been traveling a lot lately, right? |
David: Này, Sarah! Dạo này cậu đi du lịch nhiều lắm phải không? |
Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe. |
Sarah: Chào, David! Đúng vậy, mình vừa trở về từ châu Âu. |
David: That's amazing! |
David: Thật tuyệt vời! |
→ Chọn đáp án C |
Question 2.
a. Liam: I'm sure they'd be up for it. I'll text them now and see if they're free.
b. Sophia: Great! If they agree, I'll book the session. Let's aim for Saturday afternoon!
c. Sophia: Yes, but we'll need a group. Do you think we could convince Mia and Ethan to join us?
d. Sophia: Hey Liam, have you heard about the new escape room that just opened?
e. Liam: I have! People say it's pretty challenging. Are you thinking of trying it this weekend?
A. d-e-c-a-b B. d-a-c-e-b C. b-a-c-e-d D. d-a-b-e-c
DỊCH BÀI |
|
Sophia: Hey Liam, have you heard about the new escape room that just opened? |
Sophia: Này Liam, cậu đã nghe về trò “thoát khỏi phòng kín” mới mở chưa? |
Liam: I have! People say it's pretty challenging. Are you thinking of trying it this weekend? |
Liam: Mình có! Mọi người nói rằng nó khá thử thách. Cậu có nghĩ đến việc thử vào cuối tuần này không? |
Sophia: Yes, but we'll need a group. Do you think we could convince Mia and Ethan to join us? |
Sophia: Có, nhưng chúng ta cần một nhóm. Cậu nghĩ chúng ta có thể thuyết phục Mia và Ethan tham gia cùng chúng ta không? |
Liam: I'm sure they'd be up for it. I'll text them now and see if they're free. |
Liam: Mình chắc là họ sẽ đồng ý. Mình sẽ nhắn tin cho họ ngay bây giờ và xem họ có rảnh không. |
Sophia: Great! If they agree, I'll book the session. Let's aim for Saturday afternoon! |
Sophia: Tuyệt! Nếu họ đồng ý, mình sẽ đặt buổi chơi. Chúng ta hãy nhắm đến chiều thứ Bảy nhé! |
→ Chọn đáp án A |
Question 3.
Hi Jordan,
a. It's been so rewarding to finally make time for my painting, which I had always wanted to pursue.
b. The workshops are also a great way to meet people who share similar interests and exchange ideas.
c. Thanks again for recommending the local art studio near my place - it has been a wonderful discovery!
d. I've been learning new techniques and experimenting with abstract themes, which has been really exciting.
e. Perhaps you could join me for a class sometime? It would be great to create something together.
Write back soon,
Alex
A. c-a-d-b-e B. c-e-a-b-d C. a-c-d-b-e D. c-a-b-d-e
DỊCH BÀI |
|
Hi Jordan, Thanks again for recommending the local art studio near my place - it has been a wonderful discovery! It's been so rewarding to finally make time for my painting, which I had always wanted to pursue. I've been learning new techniques and experimenting with abstract themes, which has been really exciting. The workshops are also a great way to meet people who share similar interests and exchange ideas. Perhaps you could join me for a class sometime? It would be great to create something together. |
Xin chào Jordan, Cảm ơn cậu một lần nữa vì đã giới thiệu studio nghệ thuật địa phương gần nhà mình - đây là một khám phá tuyệt vời! Thật là bổ ích khi cuối cùng tôi cũng dành thời gian cho hội họa, điều mà tôi luôn muốn theo đuổi. Tôi đã học các kỹ thuật mới và thử nghiệm các chủ đề trừu tượng, điều này thực sự thú vị. Các buổi hội thảo cũng là một cách tuyệt vời để gặp gỡ những người có cùng sở thích và trao đổi ý tưởng. Có lẽ bạn có thể tham gia lớp học cùng tôi vào lúc nào đó? Sẽ thật tuyệt nếu chúng ta cùng nhau sáng tạo ra thứ gì đó. |
Write back soon, Alex |
Viết lại sớm nhé, Alex |
→ Chọn đáp án A |
Question 4.
a. He built his wealth by investing in strong companies and making smart Financial decisions over many years.
b. Warren Buffett is one of the most successful people in the world of finance.
c. Despite his great success, he is known for living a simple and humble life, which inspires many people.
d. Buffett also believes in giving back to society and has donated a large part of his wealth to charity.
e. His hard work, smart decisions, and generosity make him a role model for people everywhere.
A. e-a-b-d-c B. b-a-c-d-e C. e-c-d-a-b D. b-e-c-d-a
DỊCH BÀI |
|
Warren Buffett is one of the most successful people in the world of finance. He built his wealth by investing in strong companies and making smart financial decisions over many years. Despite his great success, he is known for living a simple and humble life, which inspires many people. Buffett also believes in giving back to society and has donated a large part of his wealth to charity. His hard work, smart decisions, and generosity make him a role model for people everywhere. |
Warren Buffett là một trong những người thành công nhất trong thế giới tài chính. Ông đã xây dựng sự giàu có của mình bằng cách đầu tư vào các công ty lớn và đưa ra các quyết định tài chính thông minh trong nhiều năm. Mặc dù rất thành công, ông vẫn được biết đến với cuộc sống giản dị và khiêm tốn, điều này truyền cảm hứng cho nhiều người. Buffett cũng tin vào việc cống hiến cho xã hội và đã quyên góp một phần lớn tài sản của mình cho tổ chức từ thiện. Sự chăm chỉ, quyết định thông minh và lòng hào phóng của ông khiến ông trở thành hình mẫu cho mọi người ở khắp mọi nơi. |
→ Chọn đáp án B |
Question 5.
a. In some countries, more young people are joining volunteer programs than before.
b. However, in other places, the number of volunteers is going down, as adults have less free time to help.
c. These changes show that age, time, and support can all affect how many people volunteer.
d. This increase might be because schools and groups are encouraging students to help their communities.
e. The percentage of people who volunteer has changed over time.
A. e-a-d-c-b B. d-a-c-b-e C. e-a-d-b-c D. e-c-a-d-b
DỊCH BÀI |
|
The percentage of people who volunteer has changed over time. In some countries, more young people are joining volunteer programs than before. This increase might be because schools and groups are encouraging students to help their communities. These changes show that age, time, and support can all affect how many people volunteer. However, in other places, the number of volunteers is going down, as adults have less free time to help.
|
Tỷ lệ người tình nguyện đã thay đổi theo thời gian. Ở một số quốc gia, ngày càng có nhiều người trẻ tham gia các chương trình tình nguyện hơn trướC. Sự gia tăng này có thể là do các trường học và nhóm khuyến khích học sinh giúp đỡ cộng đồng của họ. Tuy nhiên, ở những nơi khác, số lượng tình nguyện viên lại giảm xuống vì người lớn có ít thời gian rảnh để giúp đỡ hơn. Những thay đổi này cho thấy tuổi tác, thời gian và sự hỗ trợ đều có thể ảnh hưởng đến số lượng người tình nguyện. |
→ Chọn đáp án C |
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 6 to 11.
LANGBOT: THE ULTIMATE AI LANGUAGE LEARNING APP FOR TEENS!
Are you a teen eager to master a foreign language but feeling disappointed by traditional learning methods? Meet LangBot, an Al-powered app (6)_______ just for you! With LangBot, you'll (7)________ control of your language journey through interactive games and (8)_________. This innovative app offers real-time feedback and daily challenges to help you succeed (9)______ building fluency, vocabulary, and confidence. Fancy (10)________ your speaking skills with virtual tutors? Or perhaps you'd love to brush up on grammar without the boring drills? LangBot has it all! Plus, you'll never get stuck with its easy-to-use support features. Whether you're studying solo or with friends, this app will keep you (11)________ every step of the way. Ready to kick off your language adventure? DownloadLangBot now and start seeing results!
(Adapted from https://soundcloud.com)
Question 6.
A. is designed B. designing C. which designs D. designed
Giải thích:
DỊCH BÀI |
|
LANGBOT: THE ULTIMATE AI LANGUAGE LEARNING APP FOR TEENS! |
LANGBOT: ỨNG DỤNG HỌC NGÔN NGỮ AI TỐT NHẤT DÀNH CHO THANH THIẾU NIÊN! |
Are you a teen eager to master a foreign language but feeling disappointed by traditional learning methods? Meet LangBot, an AI-powered app designed just for you! With LangBot, you'll take control of your language journey through interactive games and personalised practice sessions. This innovative app offers real-time feedback and daily challenges to help you succeed in building fluency, vocabulary, and confidence. Fancy improving your speaking skills with virtual tutors? Or perhaps you'd love to brush up on grammar without the boring drills? LangBot has it all! Plus, you'll never get stuck with its easy-to-use support features. Whether you're studying solo or with friends, this app will keep you engaged every step of the way. Ready to kick off your language adventure? Download LangBot now and start seeing results! |
Bạn có phải là một thiếu niên háo hức muốn thành thạo một ngôn ngữ nước ngoài nhưng lại cảm thấy thất vọng với các phương pháp học truyền thống? Hãy làm quen với LangBot, một ứng dụng hỗ trợ AI được thiết kế dành riêng cho bạn! Với LangBot, bạn sẽ kiểm soát hành trình học ngôn ngữ của mình thông qua các trò chơi tương tác và các buổi thực hành được cá nhân hóa. Ứng dụng sáng tạo này cung cấp phản hồi theo thời gian thực và các thử thách hàng ngày để giúp bạn thành công trong việc xây dựng sự trôi chảy, vốn từ vựng và sự tự tin. Bạn có muốn cải thiện kỹ năng nói của mình với gia sư ảo không? Hoặc có lẽ bạn muốn ôn lại ngữ pháp mà không cần các bài tập nhàm chán? LangBot có tất cả! Thêm vào đó, bạn sẽ không bao giờ bị mắc kẹt với các tính năng hỗ trợ dễ sử dụng của ứng dụng. Cho dù bạn học một mình hay với bạn bè, ứng dụng này sẽ giúp bạn luôn tập trung trong từng bước. Sẵn sàng bắt đầu cuộc phiêu lưu ngôn ngữ của mình? Tải ngay LangBot và bắt đầu thấy kết quả nào! |
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ta rút gọn mệnh đề quan hệ ‘which is designed’ bằng cách lược bỏ đại từ quan hệ ‘which’ và động từ to be ‘is’, giữ lại ‘designed’.
Tạm dịch: Meet LangBot, an AI-powered app designed just for you! (Hãy làm quen với LangBot, một ứng dụng hỗ trợ AI được thiết kế dành riêng cho bạn!)
→ Chọn đáp án D
Question 7.
A. make B. put C. take D. raise
Cụm từ thông dụng:
take control of: kiểm soát
Tạm dịch: With LangBot, you'll take control of your language journey through interactive games and… (Với LangBot, bạn sẽ kiểm soát hành trình học ngôn ngữ của mình thông qua các trò chơi tương tác và…)
→ Chọn đáp án C
Question 8.
A. practice personalised sessions B. sessions personalised practice
C. personalised practice sessions D. personalised sessions practice
Trật tự từ:
practice sessions (np): các buổi thực hành
personalised (adj): cá nhân hoá
Ta dùng tính từ ‘personalised’ trước cụm danh từ ‘practice sessions’ để bổ nghĩa.
Tạm dịch: With LangBot, you'll take control of your language journey through interactive games and personalised practice sessions. (Với LangBot, bạn sẽ kiểm soát hành trình học ngôn ngữ của mình thông qua các trò chơi tương tác và các buổi thực hành được cá nhân hóa.)
→ Chọn đáp án C
Question 9.
A. for B. at C. on D. in
Kiến thức về giới từ:
succeed in: thành công trong (việc gì)
Tạm dịch: This innovative app offers real-time feedback and daily challenges to help you succeed in building fluency, vocabulary, and confidence. (Ứng dụng sáng tạo này cung cấp phản hồi theo thời gian thực và các thử thách hàng ngày để giúp bạn thành công trong việc xây dựng sự trôi chảy, vốn từ vựng và sự tự tin.)
→ Chọn đáp án D
Question 10.
A. improving B. to improve C. to improving D. improve
Kiến thức về danh động từ:
fancy + V-ing: thích thú, mong muốn làm gì
Tạm dịch: Fancy improving your speaking skills with virtual tutors? (Bạn có muốn cải thiện kỹ năng nói của mình với gia sư ảo không?)
→ Chọn đáp án A
Question 11.
A. engaging B. engaged C. engagement D. engage
Kiến thức về từ loại:
A. engaging /ɪnˈɡeɪ.dʒɪŋ/ (adj): hấp dẫn, thú vị
B. engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ (adj): đính hôn, bận rộn, tham gia
C. engagement /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ (n): Sự đính hôn, sự cam kết, sự tham gia
D. engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ (v): tham gia, thu hút, cam kết
keep somebody + adj: giữ cho ai đó ở trạng thái hoặc tình trạng nào đó.
Sau ‘keep you’ ta dùng một tính từ, vì vậy ‘engaged’ là tính từ phù hợp chỉ sự tham gia, gắn bó với app.
Tạm dịch: Whether you're studying solo or with friends, this app will keep you engaged every step of the way. (Cho dù bạn học một mình hay với bạn bè, ứng dụng này sẽ giúp bạn luôn tập trung trong từng bước.)
→ Chọn đáp án B
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 12 to 17.
HARRY POTTER REBOOT MOVIE!
Join the Journey of the Harry Potter Rework Movie!
Experience the World of Magic Once Again!
Step back into the magical world of Hogwarts, where courage, friendship, and adventure await. The Harry Potter reboot movie brings a fresh take to the (12)______ story we all love. With new faces and magical (13) ______, it's a chance to see (14)_______ world of wizards like never before!
Behind the Scenes Magic!
- Breathtaking New Scenes - (15)________ newly expanded locations and fresh character moments that add depth and excitement to the story.
- Fresh Talent and Passionate Cast - With a (16)______ of new and familiar faces, our cast brings a powerful energy to each role, from Harry's courage to Hermione's wisdom and Ron's loyalty.
- A Movie for All Generations - (17)________ whether you grew up with the books or are new to the magic, this movie invites fans of all ages to experience the wonder anew.
Question 12.
A. anxious B. iconic C. delicious D. powerful
Giải thích:
DỊCH BÀI |
|
HARRY POTTER REBOOT MOVIE! |
PHIM HARRY POTTER KHỞI ĐỘNG LẠI! |
Join the Journey of the Harry Potter Rework Movie! |
Hãy tham gia hành trình khám phá phiên bản làm lại của bộ phim Harry Potter! |
Experience the World of Magic Once Again! Step back into the magical world of Hogwarts, where courage, friendship, and adventure await. The Harry Potter reboot movie brings a fresh take to the iconic story we all love. With new faces and magical scenes, it's a chance to see another world of wizards like never before! |
Trải nghiệm Thế giới Phép thuật Một lần nữa! Quay trở lại thế giới phép thuật Hogwarts, nơi lòng dũng cảm, tình bạn và cuộc phiêu lưu đang chờ đón. Phim khởi động lại Harry Potter mang đến một góc nhìn mới mẻ cho câu chuyện mang tính biểu tượng mà tất cả chúng ta đều yêu thích. Với những gương mặt mới và bối cảnh phép thuật, đây là cơ hội để nhìn thấy một thế giới phù thủy khác chưa từng có! |
Behind the Scenes Magic! |
Phép thuật hậu trường! |
|
|
|
|
|
|
Kiến thức về từ vựng:
A. anxious /ˈæŋk.ʃəs/ (adj): lo lắng, bồn chồn
B. iconic /aɪˈkɒn.ɪk/ (adj): mang tính biểu tượng
C. delicious /dɪˈlɪʃ.əs/ (adj): ngon miệng
D. powerful /ˈpaʊə.fəl/ (adj): mạnh mẽ, có sức ảnh hưởng
Tạm dịch: The Harry Potter reboot movie brings a fresh take to the iconic story we all love. (Phim khởi động lại Harry Potter mang đến một góc nhìn mới mẻ cho câu chuyện mang tính biểu tượng mà tất cả chúng ta đều yêu thích.)
→ Chọn đáp án B
Question 13.
A. sceneries B. landscapes C. sights D. scenes
Kiến thức về từ vựng:
A. scenery /ˈsiː.nər.i/ (n): phong cảnh, cảnh vật.
B. landscape /ˈlænd.skeɪp/ (n): cảnh quan, quang cảnh (thường được dùng để chỉ khu vực rộng lớn ngoài trời)
C. sight /saɪt/ (n): Cảnh đẹp, điểm tham quan hoặc thứ gì đó đáng chú ý mà bạn nhìn thấy
D. scene /siːn/ (n): cảnh phim, kịch, hoặc một tình huống cụ thể nào đó
Tạm dịch: With new faces and magical scenes, it's a chance to see… (Với những gương mặt mới và bối cảnh phép thuật, đây là cơ hội để nhìn thấy…)
→ Chọn đáp án D
Question 14.
A. another B. other C. others D. the others
Kiến thức về lượng từ:
A. another + N đếm được số ít: một cái/người khác
B. other + N đếm được số nhiều/không đếm được: cái/người khác
C. others: những cái/người khác
D. the others: những cái/người còn lại
Tạm dịch: With new faces and magical scenes, it's a chance to see another world of wizards like never before! (Với những gương mặt mới và bối cảnh phép thuật, đây là cơ hội để nhìn thấy một thế giới phù thủy khác chưa từng có!)
→ Chọn đáp án A