Cụm liên trường THPT Nam Đàn - Thái Hòa (Nghệ An) (Đề thi có 04 trang) |
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
|
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ........................................................................
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. depend B. dependable C. dependence D. depending
A. eco-friendly home appliances B. eco-friendly appliances home
C. home appliances eco-friendly D. home eco-friendly appliances
A. which reduces B. that reduces C. having reduced D. reducing
A. do B. take C. create D. make
A. learn B. learning C. to learning D. to learn
Read the following leaflet and mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12
We look forward to welcoming you. Let's make cooking an adventure!
A. take part in B. involve C. participate D. join
A. pick up B. give up C. take after D. set off
A. meaningful B. confident C. confidential D. enjoyable
A. cook B. make C. enjoy D. taste
Mark the A,B,C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances of sentences to make a meaningful exchange or set in each of the following questions from 13 to 17.
a. Rapid growth can lead to a lack of affordable housing and overcrowded public spaces
d. To manage urbanisation effectively, governments must invest in sustainable infrastructure
e. Urbanisation has become a major trend in the modem world
f. With proper planning, cities can become better places for people to live and work
A. e-c-b-a-d-f B. e-b-c-a-d-f C. e-a-b-c-f-d D. e-d-b-a-c-f
a- Alex: Hot, please. And could you add a shot of caramel?
b- Swe: Sure! Would you like it hot or iced?
c- Alex: Hi! Can I get a medium latte, please?
A. c-b-a B. c-a-b C. b-c-a D. b-a-c
a- Could you please provide detailed formation, including pricing and availability?
b- Please let me know if there is a preferred method for contacting you for further inquiries.
c- I am writing to inquire about the services your organization provides.
d- Thank you for your assistance. I look forward to your reply.
e- Specifically, I am interested in learning more about your insurance service.
A. a-c-e-f-b-d B. c-e-a-f-b-d C. b-c-e-f-a-d D. c-e-a-f-d-b
a- Tom: Got it. Thank you so much!
b- Stranger: No problem! Have a great day!
c- Tom: Excuse me, could you tell me how to get to the library?
A. c-f-e-d-a-b B. c-d-e-f-a-b C. c-d-a-b-e-f D. c-b-a-f-e-d
a- This diversity allows individuals to learn and appreciate cultures beyond their own
b- However, living in a multicultural society also requires tolerance and open-mindedness.
c- Living in a multicultural world is both exciting and enriching
e- People from different backgrounds bring unique traditions, languages, and cuisines
A. c-e-a-d-b-f B. a-b-c-d-e-f C. c-b-e-a-d-f D. e-c-f-d-a-b
Read the following passage about humanoid robots and mark the letter A, B, Car D on year or she to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18- 22
A. which play a vital role in global cooperation
B. played a vital role in global cooperation
C. play a vital role in global cooperation
D. that play a vital role in global cooperation
A. which was founded in 1945 B. found in 1945
C. founded in 1945 D. was founded in 1945
A. To have worked tirelessly B. Having been worked tirelessly
C. Having worked tirelessly D. Worked tirelessly
A. to help improve infrastructure and education.
B. help improve infrastructure and education
C. helped improve infrastructure and education
D. helping improve infrastructure and education
Read the following passage about endangered languages and mark the letter A, B, C or Don your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30
Which of the following is NOT mentioned as a focus of international organizations in the passage?
A. Promoting peace and security
B. Establishing trade agreements between nations
C. Reducing poverty in developing countries
D. Providing medical care and vaccines
Question 24. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. The European Union (EU) shares a common currency called the euro.
B. The World Bank and the IMF often focus on underdeveloped countries to reduce poverty.
C. The UN was founded before World War II to promote peace and security worldwide,
D. The WHO's mission is only providing vaccines, and other medical aids.
Question 25. Which paragraph focuses on economic help provided by international organizations?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 4 D. Paragraph 3
A. Paragraph 1 B. Paragraph 4 C. Paragraph 3 D. Paragraph 2
Question 27. The word it in paragraph 2 refers to________.
A. The EU B. The World Bank C. The IMF D. The UN
Question 28. The word security in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to________.
A. peace B. danger C. health D. economy
Question 29. The word promote in paragraph 4 could be best replaced by________
A. prevent B. encourage C. ignore D. punish
Question 30. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 1?
A. The WHO takes many actions to improve global health.
B. The WHO focuses only on fighting diseases.
C. The WHO does not focus on health issues.
D. The WHO helps countries create their own vaccines.
Read the following passage about the urban shift and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
Question 31. Which of the following best paraphrases the underlined part in paragraph 3?
A. Individuals should consider water conservation a secondary concern when addressing this problem.
C. People can manage the crisis without prioritizing water conservation.
D. Water conservation is not an urgent issue for people facing this crisis.
Question 32. Where in this passage does the following sentence best fit
“These strategies can significantly improve water availability in stressed regions.”
A. (III) B. (I) C. (IV) D. (II)
Question 33. The word "vital” paragraph 1 could be best replaced by:
A. optional B. crucial C. harmful D. unimportant
Question 34. Which of the following best summarises paragraph 3?
A. Governments should focus solely on technology to solve water issues.
B. Water conservation is primarily a government responsibility, not individual.
C. The role of each individual in protecting water resources is very important.
D. Both the government and each individual have a role to play in protecting water resources.
Question 35. Which of the following best summarises the passage?
A. Immediate action is needed to address the growing water shortage crisis.
B. The impact of water shortage due to climate change on human life and agricultural development.
D. Water shortage is a major problem that requires immediate government action.
Question 36. The phrase "high water stress" in paragraph 1 refers to:
A. reduced water demand B. excessive rainfall
C. improved water quality D. significant water shortage
Question 37. The phrase "exacerbates" in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to:
A. alleviates B. maintains C. worsens D. complicates
Question 38. Which of the following can be inferred from the passage?
A. Governments play an important role in protecting polluted water sources.
B. Water conservation measures need to be widely applied to create an impact.
C. Applying technology can solve all problems of water shortage.
D. Climate change is an important factor that affects water resources globally.
A. Population growth B. Urbanization C. Extreme droughts D. City expansion
Question 40. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Climate change negatively impacts water availability.
B. Urbanization decreases the demand for water.
C. Sustainable practices are unnecessary for water management.
D. Water scarcity affects only drinking water supplies.
ĐỀ THI THỬ TN THPT 2025 - MÔN TIẾNG ANH - CÁC TRƯỜNG VÀ SỞ GD TRÊN CẢ NƯỚC - FILE WORD CÓ LỜI GIẢI
1. THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
2. THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
3. THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
4. Sở giáo dục và đào tạo Ninh Bình (Mã đề lẻ) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
5. THPT Sơn Thịnh - Yên BáI (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
6. THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh (Mã đề chẵn) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
7. Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
8. THPT Gò Công Đông - Tiền Giang (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
9. Chuyên Vĩnh Phúc (Lần 1) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
10. Sở giáo dục và đào tạo Yên Bái (Mã lẻ) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
11. Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
12. THPT Nguyễn Khuyến - Bình Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
13. THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
14. THPT Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
15. THPT Hoàng Văn Thụ - Hà Nội - Lần 1 (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
16. THPT Mỹ Đức B - Hà Nội (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
17. THPT Kinh Môn - Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
18. THPT Nguyễn Trãi (Thường Tín - Hà Nội) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
19. THPT Nghèn - Hà Tĩnh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
20. THCS - THPT Nguyễn Khuyến - TP.HCM (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
21. Cụm Liên trường THPT Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
22. Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
23. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 901) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
24. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 902) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
25. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 903) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
26. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc (Mã đề 904) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
27. THPT Chuyên Bình Long - Bình Phước (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
28. THPT Chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
29. Liên trường THPT Nghệ An (Mã đề chẵn) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
30. THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
31. THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
32. THPT Chuyên Đại học Vinh - Nghệ An (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
33. THPT Thành Đông - Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
34. THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa (Lần 2) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
35. Cụm Chuyên môn số 3 - Đắk Lắk (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
36. Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
37. Sở giáo dục và đào tạo Tuyên Quang - Mã đề chẵn (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
38. Sở giáo dục và đào tạo Tuyên Quang - Mã đề lẻ (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
39. THPT Chuyên Nguyễn Văn Trỗi - Hà Tĩnh (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
40. THPT Hậu Lộc 1 - Thanh Hóa (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
41. Cụm các trường Phía Nam Hưng Yên (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
42. Cụm các trường THPT tỉnh Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
43. Cụm liên trường THPT Nam Đàn - Thái Hòa (Nghệ An) (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
44. THPT Lê Lợi - Thanh Hóa (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
45. THPT Tuệ Tĩnh - Hải Dương (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
46. Cụm liên trường THPT Quảng Nam (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
47. Cụm liên trường THPT Thanh Hóa (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
48. Liên trường THPT Hải Phòng (Tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh)
Cụm liên trường THPT Nam Đàn - Thái Hòa (Nghệ An) (Đề thi có 04 trang) |
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
|
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ........................................................................
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Join the Green Revolution!
Are you looking for ways to live a more sustainable life? At EcoSolutions, we provide innovative products and services to help you reduce your (1)______ on the environment. From (2)______ to energy-saving tips, we've got everything you need to make a difference.
Our solutions are designed to fit seamlessly into your lifestyle, offering convenience and sustainability all in one. The latest product in our lineup is the EcoSmart Bulb, (3)_______ energy consumption by up to 80% compared to traditional lighting.
In addition, we are proud to launch a series of free workshops (4)_______ green habits and practices. Whether you're interested in reducing waste, conserving water, or using renewable energy, there's something for everyone!
Don't miss this opportunity to (5)______ steps towards a greener future. Sign up today (6)_______ more about how small changes can have a big impact. Let's create a better planet together by starting with the way we live.
Question 1.
A. depend B. dependable C. dependence D. depending
Giải thích:
DỊCH BÀI |
|
Join the Green Revolution! Are you looking for ways to live a more sustainable life? At EcoSolutions, we provide innovative products and services to help you reduce your dependence on the environment. From eco-friendly home appliances to energy-saving tips, we've got everything you need to make a difference.
|
Hãy cùng tham gia vào Cuộc Cách Mạng Xanh! Bạn đang tìm kiếm những cách để sống bền vững hơn? Tại EcoSolutions, chúng tôi cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tiên tiến để giúp bạn giảm sự phụ thuộc vào môi trường. Từ các thiết bị gia dụng thân thiện với môi trường đến các mẹo tiết kiệm năng lượng, chúng tôi có mọi thứ bạn cần để tạo ra sự khác biệt. |
Our solutions are designed to fit seamlessly into your lifestyle, offering convenience and sustainability all in one. The latest product in our lineup is the EcoSmart Bulb, reducing energy consumption by up to 80% compared to traditional lighting. |
Các giải pháp của chúng tôi được thiết kế để phù hợp với lối sống của bạn, mang lại sự tiện lợi và bền vững trong cùng một sản phẩm. Sản phẩm mới nhất trong dòng sản phẩm của chúng tôi là Bóng đèn EcoSmart, giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng tới 80% so với đèn chiếu sáng truyền thống. |
In addition, we are proud to launch a series of free workshops about green habits and practices. Whether you're interested in reducing waste, conserving water, or using renewable energy, there's something for everyone! |
Ngoài ra, chúng tôi tự hào khi bắt đầu nhiều hội thảo miễn phí về thói quen và thực tiễn xanh. Bất kể bạn quan tâm đến việc giảm thiểu chất thải, bảo tồn nước hay sử dụng năng lượng tái tạo, đều có thứ gì đó dành cho tất cả mọi người! |
Don't miss this opportunity to take steps towards a greener future. Sign up today to learn more about how small changes can have a big impact. Let's create a better planet together by starting with the way we live. |
Đừng bỏ lỡ cơ hội này để thực hiện các bước hướng tới một tương lai xanh hơn. Hãy đăng ký ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về cách những thay đổi nhỏ có thể tạo ra tác động lớn. Chúng ta hãy cùng nhau tạo ra một hành tinh tốt đẹp hơn bằng cách bắt đầu từ cách chúng ta sống. |
Kiến thức về từ loại:
- depend /dɪˈpend/ (v): phụ thuộc, dựa vào
- dependable /dɪˈpen.də.bəl/ (adj): đáng tin cậy
- dependence /dɪˈpen.dəns/ (n): sự phụ thuộc
tính từ sở hữu (your) + danh từ (dependence)
Tạm dịch: At EcoSolutions, we provide innovative products and services to help you reduce your dependence on the environment. (Tại EcoSolutions, chúng tôi cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tiên tiến để giúp bạn giảm sự phụ thuộc vào môi trường.)
→ Chọn đáp án C
Question 2.
A. eco-friendly home appliances B. eco-friendly appliances home
C. home appliances eco-friendly D. home eco-friendly appliances
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ:
- eco-friendly /ˌiː.kəʊˈfrend.li/ (adj): thân thiện với môi trường
- home appliance (np): các thiết bị gia dụng
Ta dùng tính từ trước cụm danh từ.
Tạm dịch: From eco-friendly home appliances to energy-saving tips, we've got everything you need to make a difference. (Từ các thiết bị gia dụng thân thiện với môi trường đến các mẹo tiết kiệm năng lượng, chúng tôi có mọi thứ bạn cần để tạo ra sự khác biệt.)
→ Chọn đáp án A
Question 3.
A. which reduces B. that reduces C. having reduced D. reducing
Giải thích
Kiến thức về mệnh đề quan hệ:
Mệnh đề quan hệ xác định là mệnh đề dùng để xác định danh từ/cụm danh từ đứng trước nó, nhằm bổ nghĩa cho câu. Ở đây ta cần đại từ cho EcoSmart Bulb sau dấu “,” là một sản phẩm (số ít), cùng động từ chia thì hợp lý => which reduces là hợp lý.
Tạm dịch: The latest product in our lineup is the EcoSmart Bulb, which reduces energy consumption by up to 80% compared to traditional lighting. (Sản phẩm mới nhất trong dòng sản phẩm của chúng tôi là Bóng đèn EcoSmart, giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng tới 80% so với đèn chiếu sáng truyền thống.)
→ Chọn đáp án A
Question 4.
A. about B. with C. of D. on
Giải thích
Kiến thức về giới từ:
A. about: về, khoảng chừng
B. with: với, cùng với
C. of: của
D. on: trên
- workshop on something: hội thảo về chủ đề gì đó
Tạm dịch: In addition, we are proud to launch a series of free workshops on green habits and practices. (Ngoài ra, chúng tôi tự hào khi bắt đầu nhiều hội thảo miễn phí về thói quen và thực tiễn xanh.)
→ Chọn đáp án D
Question 5.
A. do B. take C. create D. make
Giải thích
Kiến thức về cụm từ thông dụng:
- take steps: tiến hành, thực hiện các bước
Tạm dịch: Don't miss this opportunity to take steps towards a greener future. (Đừng bỏ lỡ cơ hội này để thực hiện các bước hướng tới một tương lai xanh hơn.)
→ Chọn đáp án B
Question 6.
A. learn B. learning C. to learning D. to learn
Giải thích
Cấu trúc với ‘to’:
- sign up to do something: đăng ký làm cái gì đó
Tạm dịch: Sign up today to learn more about how small changes can have a big impact. (Hãy đăng ký ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về cách những thay đổi nhỏ có thể tạo ra tác động lớn.)
→ Chọn đáp án D
Read the following leaflet and mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12
Join Our Cooking Classes!
Do you love cooking and want to learn new skills? Come and (7)________ us for an exciting experience in the kitchen
We offer (8)______ courses for beginners and advanced cooks. Whether you want to learn the basics or master international dishes, our team of professional chefs is here to help.
Classes are held every Saturday at our studio. Each class lasts 3 hours, and participants will (9)______ new recipes while enjoying a fun and friendly atmosphere.
By the end of the course, you will feel (10)_______ in preparing meals for your friends and family. Don't miss this chance to learn and (11)_________ delicious food!
Sign up now! Contact us at [email protected] or call (12)_______ 555-123-456 Spots are limited, so hurry up!
We look forward to welcoming you. Let's make cooking an adventure!
Question 7.
A. take part in B. involve C. participate D. join
Giải thích:
DỊCH BÀI |
|
Join Our Cooking Classes! Do you love cooking and want to learn new skills? Come and join us for an exciting experience in the kitchen. |
Tham gia Lớp Học Nấu Ăn của Chúng Tôi! Bạn yêu thích nấu ăn và muốn học thêm những kỹ năng mới? Hãy đến và tham gia cùng chúng tôi để có một trải nghiệm thú vị trong bếp. |
We offer some courses for beginners and advanced cooks. Whether you want to learn the basics or master international dishes, our team of professional chefs is here to help. |
Chúng tôi cung cấp một số khóa học dành cho người mới bắt đầu và cả những đầu bếp chuyên nghiệp. Bất kể bạn muốn học những điều cơ bản hay muốn thành thạo các món ăn quốc tế, đội ngũ đầu bếp chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ. |
Classes are held every Saturday at our studio. Each class lasts 3 hours, and participants will pick up new recipes while enjoying a fun and friendly atmosphere. |
Các lớp học được tổ chức vào mỗi thứ Bảy tại studio của chúng tôi. Mỗi lớp kéo dài 3 giờ, và người tham gia sẽ học được các công thức nấu ăn mới đồng thời tận hưởng một bầu không khí vui vẻ và thân thiện. |
By the end of the course, you will feel confident in preparing meals for your friends and family. Don't miss this chance to learn and make delicious food! |
Cuối khóa học, bạn sẽ cảm thấy tự tin trong việc chuẩn bị bữa ăn cho bạn bè và gia đình. Đừng bỏ lỡ cơ hội này để học hỏi và nấu những món ăn ngon! |
Sign up now! Contact us at [email protected] or call at 555-123-456. Spots are limited, so hurry up! |
Đăng ký ngay bây giờ! Liên hệ với chúng tôi tại [email protected] hoặc gọi số 555-123-456. Số lượng chỗ có hạn, vì vậy hãy nhanh tay lên! |
We look forward to welcoming you. Let's make cooking an adventure! |
Chúng tôi rất mong được chào đón bạn. Hãy biến việc nấu ăn thành một cuộc phiêu lưu! |
Giải thích
A. take part in something: tham gia vào cái gì
B. involve something: liên quan đến, bao gồm cái gì
C. participate in something: tham gia vào cái gì
D. join somebody: tham gia cùng ai
Tạm dịch: Come and join us for an exciting experience in the kitchen. (Hãy đến và tham gia cùng chúng tôi để có một trải nghiệm thú vị trong bếp.)
→ Chọn đáp án D
Question 8.
A. much B. few C. some D. any
Giải thích
Kiến thức về lượng từ:
A. much + N (không đếm được): nhiều
B. few + N (số nhiều): ít, một ít
C. some + N (số nhiều/ không đếm được): một vài
D. any + N (đếm được/ không đếm được): bất kỳ
Vì danh từ ‘courses’ đang ở dạng số nhiều và câu này đề cập có nhiều khóa học khác nhau dành cho người mới bắt đầu và người nấu ăn nâng cao mà không nêu rõ số lượng chính xác nên ‘some’ là đáp án phù hợp nhất.
Tạm dịch: We offer some courses for beginners and advanced cooks. (Chúng tôi cung cấp một số khóa học dành cho người mới bắt đầu và cả những đầu bếp chuyên nghiệp.)
→ Chọn đáp án C
Question 9.
A. pick up B. give up C. take after D. set off
Giải thích
Kiến thức về cụm động từ:
A. pick up somebody/something: đón ai, học được cái gì
B. give up somebody/something: từ bỏ
C. take after somebody: giống ai đó
D. set off: khởi hành, bắt đầu
Tạm dịch: Each class lasts 3 hours, and participants will pick up new recipes while enjoying a fun and friendly atmosphere. (Mỗi lớp kéo dài 3 giờ, và người tham gia sẽ học được các công thức nấu ăn mới đồng thời tận hưởng một bầu không khí vui vẻ và thân thiện.)
→ Chọn đáp án A
Question 10.
A. meaningful B. confident C. confidential D. enjoyable
Giải thích
Kiến thức về từ vựng:
A. meaningful /ˈmiː.nɪŋ.fəl/ (adj): có ý nghĩa, đầy ý nghĩa
B. confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ (adj): tự tin
C. confidential /ˌkɒn.fɪˈden.ʃəl/ (adj): bí mật, riêng tư
D. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪ.ə.bəl/ (adj): thú vị, vui vẻ
- feel + adj: cảm thấy như thế nào
Tạm dịch: By the end of the course, you will feel confident in preparing meals for your friends and family. (Cuối khóa học, bạn sẽ cảm thấy tự tin trong việc chuẩn bị bữa ăn cho bạn bè và gia đình.)
→ Chọn đáp án B
Question 11.
A. cook B. make C. enjoy D. taste
Giải thích
Kiến thức về từ vựng:
A. cook /kʊk/ (v): nấu ăn
B. make /meɪk/ (v): làm, chế tạo
C. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v): thưởng thức, tận hưởng
D. taste /teɪst/ (v): nếm
- make food: bao gồm tất cả các bước liên quan đến việc chế biến một món ăn, từ việc thu thập nguyên liệu cho đến khi trình bày cuối cùng.
- cook food: quá trình sử dụng nhiệt để chế biến nguyên liệu thành món ăn.
Câu này nhấn mạnh việc học toàn bộ quá trình chuẩn bị bữa ăn, không chỉ riêng khía cạnh nấu nướng nên ‘make’ là đáp án hợp lý nhất.
Tạm dịch: Don't miss this chance to learn and make delicious food! (Đừng bỏ lỡ cơ hội này để học hỏi và nấu những món ăn ngon!)
→ Chọn đáp án B
Question 12.
A. with B. on C. to D. at
Giải thích
- call (someone) at phone number: gọi điện thoại cho ai đó theo số điện thoại nào
Tạm dịch: Contact us at [email protected] or call at 555-123-456. (Liên hệ với chúng tôi tại [email protected] hoặc gọi số 555-123-456.)
→ Chọn đáp án D
Mark the A,B,C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances of sentences to make a meaningful exchange or set in each of the following questions from 13 to 17.
Question 13.
a. Rapid growth can lead to a lack of affordable housing and overcrowded public spaces
b. More people are moving to cities in search of better job opportunities and access to services like education and healthcare
c. While cities offer many advantages, they also face challenges such as traffic congestion and pollution
d. To manage urbanisation effectively, governments must invest in sustainable infrastructure
e. Urbanisation has become a major trend in the modem world
f. With proper planning, cities can become better places for people to live and work
A. e-c-b-a-d-f B. e-b-c-a-d-f C. e-a-b-c-f-d D. e-d-b-a-c-f
Giải thích
DỊCH BÀI |
|
Urbanisation has become a major trend in the modern world. More people are moving to cities in search of better job opportunities and access to services like education and healthcare. While cities offer many advantages, they also face challenges such as traffic congestion and pollution. Rapid growth can lead to a lack of affordable housing and overcrowded public spaces. To manage urbanisation effectively, governments must invest in sustainable infrastructure. With proper planning, cities can become better places for people to live and work. |
Đô thị hóa đã trở thành một xu hướng lớn trong thế giới hiện đại. Ngày càng có nhiều người chuyển đến các thành phố để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn và tiếp cận các dịch vụ như giáo dục và chăm sóc sức khỏe. Mặc dù các thành phố mang lại nhiều lợi thế, nhưng chúng cũng phải đối mặt với những thách thức như tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm. Tăng trưởng nhanh chóng có thể dẫn đến thiếu nhà ở giá cả phải chăng và không gian công cộng quá đông đúc. Để quản lý đô thị hóa hiệu quả, các chính phủ phải đầu tư vào cơ sở hạ tầng bền vững. Với quy hoạch hợp lý, các thành phố có thể trở thành nơi tốt hơn cho mọi người sinh sống và làm việc. |
→ Chọn đáp án B |
Question 14.
a- Alex: Hot, please. And could you add a shot of caramel?
b- Swe: Sure! Would you like it hot or iced?
c- Alex: Hi! Can I get a medium latte, please?
A. c-b-a B. c-a-b C. b-c-a D. b-a-c